Về danh sách bộ đề
Nhận biết10 câu
ĐỀ THI THỬ & ÔN LUYỆN
TAIFILEPRO
————————
Đề ôn tập
Bộ đề số 901 — Đường tròn — chu vi, diện tích

Bộ đề số 901 — Đường tròn — chu vi, diện tích

Trắc nghiệm: 5Đúng/Sai: 2Trả lời ngắn: 3

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (5 câu)

Câu 1.Cho đường tròn và điểm thoả . Vị trí của so với đường tròn là:

A.Không xác định được.
B.Nằm trên đường tròn.
C.Nằm bên trong đường tròn.
D.Nằm bên ngoài đường tròn.

Câu 2.Quan sát đường tròn trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính diện tích của hình tròn.

Or = 3
Đường tròn (O) bán kính r = 3
A.
B.
C.
D.

Câu 3.Quan sát đường tròn trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính diện tích của hình tròn.

Or = 3
Đường tròn (O) bán kính r = 3
A.
B.
C.
D.

Câu 4.Quan sát đường tròn trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính diện tích của hình tròn.

Or = 10
Đường tròn (O) bán kính r = 10
A.
B.
C.
D.

Câu 5.Quan sát đường tròn trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính diện tích của hình tròn.

Or = 3
Đường tròn (O) bán kính r = 3
A.
B.
C.
D.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (2 câu)

Câu 6.Cho đường tròn và điểm thoả . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điểm nằm trên đường tròn.
b)Đường kính là dây cung dài nhất của đường tròn.
c)Khoảng cách từ tâm đường tròn đến mọi điểm trên đường tròn đều bằng đường kính.
d)Đường tròn có đúng một tâm.

Câu 7.Cho đường tròn và điểm thoả . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khoảng cách từ tâm đường tròn đến mọi điểm trên đường tròn đều bằng đường kính.
b)Điểm nằm ngoài đường tròn.
c)Khoảng cách từ tâm đến mọi điểm trên đường tròn bằng .
d)Đường kính là dây cung dài nhất của đường tròn.

Phần III. Trả lời ngắn (3 câu)

Câu 8.Đường tròn bán kính cm. Tính chu vi (dạng , ghi ).

Câu 9.Đường tròn và điểm với . Vị trí với đường tròn? (Trả lời trong, trên, ngoài.)

Câu 10.Đường tròn và điểm với . Vị trí với đường tròn? (Trả lời trong, trên, ngoài.)

Đáp án & lời giải xem ngay bên dưới sau khi mở khoá.

Đáp án & Lời giải

Bảng đáp án rút gọn trước, sau đó là lời giải chi tiết từng câu.

Đăng nhập để xem đáp án & lời giải.

© 2026 TAIFILEPRO · Powered by MathBank