Về danh sách bộ đề
Nhận biết10 câu
ĐỀ THI THỬ & ÔN LUYỆN
TAIFILEPRO
————————
Đề ôn tập
Bộ đề số 822 — Các trường hợp đồng dạng

Bộ đề số 822 — Các trường hợp đồng dạng

Trắc nghiệm: 5Đúng/Sai: 2Trả lời ngắn: 3

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (5 câu)

Câu 1.Phát biểu sau đề cập đến trường hợp đồng dạng nào? "Hai tam giác có ba cặp cạnh tương ứng tỉ lệ."

A.g-g
B.g-g-g
C.c-g-c
D.c-c-c

Câu 2.Phát biểu sau đề cập đến trường hợp đồng dạng nào? "Hai tam giác có hai cặp góc tương ứng bằng nhau."

A.g-g-g
B.c-g-c
C.c-c-c
D.g-g

Câu 3.Tam giác có ba cạnh và tam giác có ba cạnh . Hai tam giác có đồng dạng không?

A.Không xác định.
B.Không đồng dạng.
C.Bằng nhau.
D.Đồng dạng.

Câu 4.Hai tam giác đồng dạng với tỉ số . Tỉ số diện tích bằng?

A.
B.
C.
D.

Câu 5.Cho hai tam giác đồng dạng (theo thứ tự đỉnh), với , , . Tính độ dài hai cạnh còn lại của .

81012ABC121518A'B'C'
Hai tam giác đồng dạng với cạnh tương ứng (8,10,12) và (12,15,18).
A.
B.
C.
D.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (2 câu)

Câu 6.Cho hai tam giác vuông (vuông tại ) và (vuông tại ) thoả . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai tam giác có ba cặp góc bằng nhau thì luôn bằng nhau.
b)Hai tam giác có thêm nên có ít nhất 2 cặp góc bằng nhau.
c)Trường hợp đồng dạng g.g: hai cặp góc tương ứng bằng nhau.
d)Theo trường hợp đồng dạng góc-góc (g.g), .

Câu 7.Cho hai tam giác vuông (vuông tại ) và (vuông tại ) thoả . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a).
b)Theo trường hợp đồng dạng góc-góc (g.g), .
c)Hai tam giác vuông có một cặp góc nhọn bằng nhau thì đồng dạng.
d)Hai tam giác có ba cặp góc bằng nhau thì luôn bằng nhau.

Phần III. Trả lời ngắn (3 câu)

Câu 8.Tam giác lớn ba cạnh , , (đồng dạng tỉ số với tam giác nhỏ). Tam giác nhỏ có 2 cạnh , . Tính cạnh còn lại của tam giác nhỏ.

Câu 9.Đồng dạng tỉ số . Tam giác nhỏ chu vi cm. Chu vi tam giác lớn (cm)?

Câu 10.Đồng dạng tỉ số . Tam giác nhỏ chu vi cm. Chu vi tam giác lớn (cm)?

Đáp án & lời giải xem ngay bên dưới sau khi mở khoá.

Đáp án & Lời giải

Bảng đáp án rút gọn trước, sau đó là lời giải chi tiết từng câu.

Đăng nhập để xem đáp án & lời giải.

© 2026 TAIFILEPRO · Powered by MathBank