Về danh sách bộ đề
Nhận biết10 câu
ĐỀ THI THỬ & ÔN LUYỆN
TAIFILEPRO
————————
Đề ôn tập
Bộ đề số 801 — Định lí Pythagore

Bộ đề số 801 — Định lí Pythagore

Trắc nghiệm: 5Đúng/Sai: 2Trả lời ngắn: 3

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (5 câu)

Câu 1.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là . Tính độ dài cạnh huyền .

A.
B.
C.
D.

Câu 2.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài cm và cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.

A.
B.
C.
D.

Câu 3.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài cm và cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.

A.
B.
C.
D.

Câu 4.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền .

1024cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 10 và 24
A.
B.
C.
D.

Câu 5.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền .

724cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 7 và 24
A.
B.
C.
D.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (2 câu)

Câu 6.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông . Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

512?ABC
Tam giác vuông cạnh 5, 12
a)Cạnh huyền của tam giác bằng .
b)Tổng bình phương hai cạnh góc vuông bằng .
c)Cạnh huyền bằng .
d)Diện tích tam giác bằng .

Câu 7.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông . Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

815?ABC
Tam giác vuông cạnh 8, 15
a)Cạnh huyền bằng .
b)Tổng bình phương hai cạnh góc vuông bằng .
c)Diện tích tam giác bằng .
d)Cạnh huyền dài hơn mỗi cạnh góc vuông.

Phần III. Trả lời ngắn (3 câu)

Câu 8.Cho tam giác có ba cạnh cm, cm và cm. Tam giác có vuông tại hay không? Nhập nếu có, nhập nếu không.

13125ABC
Tam giác ABC với AB=5, AC=12, BC=13

Câu 9.Cho tam giác vuông tại cm và cm. Tính diện tích tam giác (cm², không kèm đơn vị).

1024ABC
Tam giác vuông ABC, AB=10, AC=24, BC=

Câu 10.Cho tam giác cân tại cm và cm. Gọi là trung điểm . Tính độ dài đường cao (cm).

?H121010ABC
Tam giác cân ABC, AB=AC=10, BC=12, đường cao AH cần tìm

Đáp án & lời giải xem ngay bên dưới sau khi mở khoá.

Đáp án & Lời giải

Bảng đáp án rút gọn trước, sau đó là lời giải chi tiết từng câu.

Đăng nhập để xem đáp án & lời giải.

© 2026 TAIFILEPRO · Powered by MathBank