Về danh sách bộ đề
Nhận biết10 câu
ĐỀ THI THỬ & ÔN LUYỆN
TAIFILEPRO
————————
Đề ôn tập
Bộ đề số 1201 — Vị trí tương đối

Bộ đề số 1201 — Vị trí tương đối

Trắc nghiệm: 5Đúng/Sai: 2Trả lời ngắn: 3

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (5 câu)

Câu 1.Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng .

A.Cắt nhau
B.Trùng nhau
C.Vuông góc
D.Song song

Câu 2.Đường có và đi qua , mặt phẳng . Hỏi vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng?

A.Đường thẳng nằm trong mặt phẳng
B.Đường thẳng song song với mặt phẳng
C.
D.Đường thẳng cắt mặt phẳng

Câu 3.Đường có , mặt phẳng có . Hỏi vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng?

A.Đường thẳng nằm trong mặt phẳng
B.Đường thẳng cắt mặt phẳng
C.Đường thẳng song song với mặt phẳng
D.

Câu 4.Cho mặt cầu tâm , bán kính và mặt phẳng thoả mãn . Xác định vị trí tương đối của .

A.Mặt phẳng không cắt mặt cầu
B.Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu
C.Mặt phẳng đi qua tâm mặt cầu
D.Mặt phẳng cắt mặt cầu theo đường tròn

Câu 5.Trong không gian , cho hai mặt cầu tâm , bán kính tâm , bán kính . Xét vị trí tương đối của hai mặt cầu.

A.Hai mặt cầu ngoài nhau
B.Hai mặt cầu tiếp xúc ngoài
C.Hai mặt cầu tiếp xúc trong
D.Hai mặt cầu cắt nhau

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (2 câu)

Câu 6.Trong không gian , cho mặt phẳng và đường thẳng đi qua điểm có vector chỉ phương . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Để đường thẳng thì phải cùng phương với .
b)Điểm thuộc mặt phẳng .
c)Đường thẳng song song với mặt phẳng .
d)Hai vector pháp tuyến của hai mặt phẳng song song luôn cùng phương.

Câu 7.Trong không gian , cho mặt phẳng và đường thẳng đi qua điểm có vector chỉ phương . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vector pháp tuyến của .
b)Vector chỉ phương của đường thẳng .
c)Điểm thuộc mặt phẳng .
d)Để đường thẳng thì phải cùng phương với .

Phần III. Trả lời ngắn (3 câu)

Câu 8.Mặt cầu và mặt phẳng có . Số điểm chung?

Câu 9.Mặt cầu và mặt phẳng có . Số điểm chung?

Câu 10.Mặt cầu và mặt phẳng có . Số điểm chung?

Đáp án & lời giải xem ngay bên dưới sau khi mở khoá.

Đáp án & Lời giải

Bảng đáp án rút gọn trước, sau đó là lời giải chi tiết từng câu.

Đăng nhập để xem đáp án & lời giải.

© 2026 TAIFILEPRO · Powered by MathBank