Đề thi học kỳ 2 lớp 9 — Nâng cao tuần 8 - 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (12 câu)
Câu 1.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích của hình cầu.
Câu 2.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích của hình trụ.
Câu 3.Đưa phương trình về dạng tổng quát .
Câu 4.Trên biểu đồ hình quạt, một phần có cung tròn . Phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số?
Câu 5.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt có chấm lớn hơn 4".
Câu 6.Bề lõm của parabol hướng theo phía nào?
Câu 7.Cho biến cố có . Tính xác suất biến cố đối .
Câu 8.Một mẫu dữ liệu có giá trị, trong đó nhóm chứa giá trị. Tần số tương đối của nhóm bằng:
Câu 9.Giải phương trình .
Câu 10.Cho phương trình có hai nghiệm . Tính .
Câu 11.Tìm tất cả các giá trị thực của để phương trình có hai nghiệm trái dấu.
Câu 12.Tìm để phương trình có 2 nghiệm phân biệt.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu)
Câu 13.Cho hình nón có bán kính đáy và chiều cao . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho bảng tần số ghép nhóm về điểm thi của một lớp: . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Số học sinh giỏi của 3 lớp khối 9 được thống kê: lớp 9A có em, lớp 9B có em, lớp 9C có em (biểu diễn bằng biểu đồ cột). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho phương trình . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn (6 câu)
Câu 17.Phương trình có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 18.Cho . Tính . (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19.Một phần trên biểu đồ hình quạt có số đo cung là . Hỏi phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số? (Đáp số là số nguyên, không kèm dấu %)
Câu 20.Hình nón có bán kính đáy cm, đường sinh cm. Tính diện tích xung quanh (dạng , ghi ).
Câu 21.Phương trình có hai nghiệm . Tính .
Câu 22.Số nghiệm thực của phương trình bằng bao nhiêu?