ĐỀ THI THỬ & ÔN LUYỆN
TAIFILEPRO
————————
Đề thi học kỳ 2
Đề thi học kỳ 2 lớp 9 — Nâng cao tuần 18 - 2026

Đề thi học kỳ 2 lớp 9 — Nâng cao tuần 18 - 2026

Trắc nghiệm: 12Đúng/Sai: 4Trả lời ngắn: 6

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (12 câu)

Câu 1.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh .

r = 6h = 8
Hình nón có bán kính r = 6, chiều cao h = 8
A.
B.
C.
D.

Câu 2.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích của hình cầu.

Or = 12
Hình cầu bán kính r = 12
A.
B.
C.
D.

Câu 3.Hình trụ có bán kính đáy và chiều cao . Tính diện tích xung quanh.

A.
B.
C.
D.

Câu 4.Một mẫu dữ liệu có giá trị, trong đó nhóm chứa giá trị. Tần số tương đối của nhóm bằng:

A.
B.
C.
D.

Câu 5.Trên biểu đồ hình quạt, một phần có cung tròn . Phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số?

A.25\%
B.30\%
C.45\%
D.20\%

Câu 6.Cho biến cố . Tính xác suất biến cố đối .

A.
B.
C.
D.

Câu 7.Parabol với có bề lõm hướng?

A.Trục Ox
B.Xuống dưới
C.O(0; 0)
D.Trục Oy

Câu 8.Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ 52 lá. Tính xác suất rút được lá Át (A).

A.
B.
C.
D.

Câu 9.Giải phương trình .

A.
B.
C.
D.

Câu 10.Tìm tất cả các giá trị thực của để phương trình có hai nghiệm trái dấu.

A.
B.
C.
D.

Câu 11.Cho phương trình có hai nghiệm . Tính .

A.
B.
C.
D.

Câu 12.Tìm để phương trình có 2 nghiệm phân biệt.

A.
B.
C.
D.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu)

Câu 13.Cho phương trình . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình bậc hai luôn có nghiệm thực.
b) là nghiệm của phương trình.
c)Hệ số , , .
d)Hệ số tự do .

Câu 14.Cho hai số thoả mãn . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai số có tổng và tích luôn tồn tại.
b)Phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi .
c)Khi , không tồn tại 2 số thực có tổng và tích .
d)Hai số là nghiệm của phương trình (Viète đảo).

Câu 15.Quan sát hình trụ trong hình với bán kính đáy và chiều cao . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

r = 5h = 4
Hình trụ r=5, h=4
a)Diện tích xung quanh hình trụ bằng .
b)Nếu tăng bán kính gấp 2 thì thể tích cũng tăng gấp 2.
c)Diện tích một đáy bằng .
d)Nếu tăng chiều cao gấp 2 thì thể tích cũng tăng gấp 2.

Câu 16.Một hộp có viên bi đỏ và viên bi xanh, các viên bi giống nhau về kích thước và khối lượng. Rút ngẫu nhiên một viên bi từ hộp. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a) vì rút đỏ và rút xanh là 2 biến cố đối nhau.
b)Xác suất rút được viên xanh là .
c)Xác suất có thể là số âm.
d)Xác suất rút được viên đỏ là .

Phần III. Trả lời ngắn (6 câu)

Câu 17.Tung 1 xúc xắc cân đối. Tính xác suất "xuất hiện mặt chia hết cho 3". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Cho phương trình . Tìm hệ số .

Câu 19.Mặt cầu bán kính cm. Tính diện tích (dạng , ghi ).

Câu 20.Tính độ rộng của nhóm .

Câu 21.Phương trình có hai nghiệm . Tính .

Câu 22.Số nghiệm thực của phương trình bằng bao nhiêu?

Đáp án & lời giải xem ngay bên dưới — hoặc tải PDF kèm.

— Nguồn: TAIFILEPRO —

Đáp án & Lời giải

Bảng đáp án rút gọn trước, sau đó là lời giải chi tiết từng câu.

Đăng nhập để xem đáp án & lời giải.

© 2026 TAIFILEPRO · Powered by MathBank