Đề thi học kỳ 2 lớp 9 — Nâng cao tuần 10 - 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (12 câu)
Câu 1.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích của hình trụ.
Câu 2.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích của hình cầu.
Câu 3.Hình nón có bán kính đáy và đường sinh . Tính diện tích xung quanh.
Câu 4.Đưa phương trình về dạng tổng quát .
Câu 5.Cho hàm số . Tính khi .
Câu 6.Một mẫu dữ liệu có giá trị, trong đó nhóm chứa giá trị. Tần số tương đối của nhóm bằng:
Câu 7.Để "Biểu diễn tần số của số liệu ghép nhóm liên tục", nên dùng loại biểu đồ nào?
Câu 8.Rút ngẫu nhiên một quân bài từ bộ bài tây 52 lá. Tính xác suất rút được một quân Át.
Câu 9.Cho phương trình có hai nghiệm . Tính .
Câu 10.Tìm tất cả các giá trị thực của để phương trình có hai nghiệm trái dấu.
Câu 11.Phương trình có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 12.Tìm để phương trình có 2 nghiệm phân biệt.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu)
Câu 13.Tung đồng thời hai con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Một hộp có viên bi đỏ và viên bi xanh, các viên bi giống nhau về kích thước và khối lượng. Rút ngẫu nhiên một viên bi từ hộp. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hình cầu có bán kính . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho bảng tần số ghép nhóm về chiều cao (cm) của học sinh một lớp: . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn (6 câu)
Câu 17.Rút ngẫu nhiên 1 quân từ bộ 52 quân. Tính xác suất "rút được lá đen". (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18.Một mặt cầu có diện tích bằng cm². Tính bán kính (cm).
Câu 19.Hình nón có bán kính đáy cm, đường sinh cm. Tính diện tích toàn phần (dạng , ghi ).
Câu 20.Cho phương trình . Tính nghiệm lớn hơn.
Câu 21.Phương trình có hai nghiệm . Tính .
Câu 22.Số nghiệm thực của phương trình bằng bao nhiêu?