ĐỀ THI THỬ & ÔN LUYỆN
TAIFILEPRO
————————
Đề thi học kỳ 2
Đề thi học kỳ 2 lớp 8 — Nâng cao tuần 5 - 2026

Đề thi học kỳ 2 lớp 8 — Nâng cao tuần 5 - 2026

Trắc nghiệm: 12Đúng/Sai: 4Trả lời ngắn: 6

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (12 câu)

Câu 1.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông , chiều cao lăng trụ . Tính thể tích.

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác đáy 4×7, cao 12
A.
B.
C.
D.

Câu 2.Tam giác có ba cạnh và tam giác có ba cạnh . Hai tam giác có đồng dạng không?

A.Không xác định.
B.Bằng nhau.
C.Đồng dạng.
D.Không đồng dạng.

Câu 3.Tam giác , trên , trên với . Biết , , . Tính .

A.
B.
C.
D.

Câu 4.Hình hộp chữ nhật có đáy và chiều cao . Tính diện tích toàn phần .

A.
B.
C.
D.

Câu 5.So sánh .

A.
B.
C.
D.

Câu 6.Cho biến cố có xác suất . Tính (xác suất biến cố đối).

A.
B.
C.
D.

Câu 7.Lăng trụ đứng có đáy là ngũ giác có bao nhiêu mặt?

A.
B.
C.
D.

Câu 8.Hai ô tô khởi hành cùng lúc từ hai địa điểm cách nhau km, đi ngược chiều và gặp nhau sau giờ. Vận tốc xe thứ nhất là km/h. Tính vận tốc xe thứ hai.

A.
B.
C.
D.

Câu 9.Hãy giải phương trình .

A.
B.
C.
D.

Câu 10.Tìm nghiệm của phương trình . (ĐKXĐ: )

A.
B.
C.
D.

Câu 11.Tìm một nghiệm của phương trình .

A.
B.
C.
D.

Câu 12.Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào tương đương với ?

A.
B.
C.
D.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu)

Câu 13.Cho phương trình . Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Tích hai biểu thức bằng khi và chỉ khi ít nhất một biểu thức bằng .
b)Phương trình chỉ có duy nhất một nghiệm.
c) là một nghiệm của .
d)Phương trình tương đương với hệ hoặc .

Câu 14.Trên một bản đồ có tỉ lệ , một đoạn đường dài cm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a) cm trên bản đồ tương ứng với m$ thực tế.
b)Bản đồ và thực địa là hai hình đồng dạng.
c)Có thể dùng tam giác đồng dạng để đo khoảng cách giữa hai điểm có vật cản.
d)Trên bản đồ tỉ lệ , đoạn dài cm tương ứng với km thực tế.

Câu 15.Gieo một con xúc xắc cân đối một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số phần tử của không gian mẫu là .
b)Không gian mẫu là tập rỗng.
c)Mỗi phần tử của không gian mẫu là một kết quả của phép thử.
d)Mỗi biến cố là một tập con của không gian mẫu.

Câu 16.Cho hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông cạnh , chiều cao và trung đoạn (đường cao mặt bên) . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Thể tích hình chóp bằng .
b)Hình chóp đều có các mặt bên là các tam giác đều.
c)Thể tích hình chóp bằng .
d)Diện tích xung quanh hình chóp đều bằng nửa chu vi đáy nhân trung đoạn, tức .

Phần III. Trả lời ngắn (6 câu)

Câu 17.Có bao nhiêu số nguyên thoả ?

Câu 18.. Trong phép thử, kì vọng xảy ra bao nhiêu lần?

Câu 19.Cho tam giác , trên , trên , . Biết , , . Tính độ dài .

Câu 20.Hai tam giác đồng dạng tỉ số (lớn/nhỏ). Cạnh tam giác nhỏ dài . Tính cạnh tương ứng tam giác lớn.

Câu 21.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy cm, trung đoạn cm. Tính diện tích xung quanh (cm²).

Câu 22.Giải . Tính .

Đáp án & lời giải xem ngay bên dưới — hoặc tải PDF kèm.

— Nguồn: TAIFILEPRO —

Đáp án & Lời giải

Bảng đáp án rút gọn trước, sau đó là lời giải chi tiết từng câu.

Đăng nhập để xem đáp án & lời giải.

© 2026 TAIFILEPRO · Powered by MathBank