ĐỀ THI THỬ & ÔN LUYỆN
TAIFILEPRO
————————
Đề thi học kỳ 2
Đề thi học kỳ 2 lớp 8 — Nâng cao tuần 25 - 2025

Đề thi học kỳ 2 lớp 8 — Nâng cao tuần 25 - 2025

Trắc nghiệm: 12Đúng/Sai: 4Trả lời ngắn: 6

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (12 câu)

Câu 1.Tập nghiệm của bất phương trình là:

A.
B.
C.
D.

Câu 2.Tam giác có ba cạnh và tam giác có ba cạnh . Hai tam giác có đồng dạng không?

4910ABC81820A'B'C'
Hai tam giác đồng dạng tỉ số 2
A.Không đồng dạng.
B.Bằng nhau.
C.Đồng dạng.
D.Không xác định.

Câu 3.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "xuất hiện mặt chấm lẻ"?

A.4
B.1
C.2
D.3

Câu 4.Trong các phát biểu sau về hình chóp đều, phát biểu nào ĐÚNG?

A.Đáy là hình thoi.
B.Các mặt bên đều là tam giác đều.
C.Có tất cả các cạnh bằng nhau.
D.Các cạnh bên bằng nhau.

Câu 5.Cho biến cố có xác suất . Tính (xác suất biến cố đối).

A.
B.
C.
D.

Câu 6.Cho tam giác , , . Biết . Tính .

A.
B.
C.
D.

Câu 7.Nghiệm của phương trình là:

A.
B.
C.
D.

Câu 8.Nghiệm của phương trình là: (ĐKXĐ: )

A.
B.
C.
D.

Câu 9.Hai ô tô khởi hành cùng lúc từ hai địa điểm cách nhau km, đi ngược chiều và gặp nhau sau giờ. Vận tốc xe thứ hai là km/h. Tính vận tốc xe thứ nhất.

A.
B.
C.
D.

Câu 10.Hãy giải phương trình .

A.
B.
C. hoặc
D. hoặc

Câu 11.Phương trình tương đương với phương trình nào sau đây?

A.
B.
C.
D.

Câu 12.Tìm một nghiệm của phương trình .

A.
B.
C.
D.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu)

Câu 13.Cho tam giác , với , , , . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a) nên theo định lí Thales đảo, .
b).
c)Định lí Thales đảo có thể dùng để tính độ dài đoạn thẳng.
d)Định lí Thales đảo chỉ áp dụng cho tam giác vuông.

Câu 14.Trên một bản đồ có tỉ lệ , một đoạn đường dài cm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Có thể dùng tam giác đồng dạng để đo khoảng cách giữa hai điểm có vật cản.
b)Bản đồ tỉ lệ (tỉ lệ lớn) thể hiện chi tiết hơn bản đồ tỉ lệ .
c) cm trên bản đồ tương ứng với m$ thực tế.
d)Trên bản đồ tỉ lệ , đoạn dài cm tương ứng với km thực tế.

Câu 15.Cho hình lập phương cạnh và hình hộp chữ nhật kích thước . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Thể tích hình lập phương cạnh bằng .
b)Hai khối có cùng thể tích thì có cùng kích thước.
c)Đơn vị thể tích là .
d)Thể tích lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân chiều cao.

Câu 16.Cho , , , , . Biết với tỉ số đồng dạng . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Quan hệ đồng dạng có tính đối xứng: nếu thì .
b) nên các góc tương ứng bằng nhau: , , .
c)Hai tam giác bằng nhau là tam giác đồng dạng với tỉ số .
d)Tỉ số diện tích bằng .

Phần III. Trả lời ngắn (6 câu)

Câu 17.Biết . So sánh (với ).

Câu 18.Trong phép thử, biến cố xảy ra lần. Tính xác suất thực nghiệm. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác có ba cạnh cm, cm, cm; chiều cao lăng trụ cm. Tính diện tích xung quanh (theo cm², không kèm đơn vị).

Câu 20.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy cm, chiều cao cm. Tính thể tích (cm³).

Câu 21.Hình lăng trụ đứng đáy là đa giác có cạnh có bao nhiêu cạnh?

Câu 22.Giải (ĐKXĐ: ). Tính . (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải xem ngay bên dưới — hoặc tải PDF kèm.

— Nguồn: TAIFILEPRO —

Đáp án & Lời giải

Bảng đáp án rút gọn trước, sau đó là lời giải chi tiết từng câu.

Đăng nhập để xem đáp án & lời giải.

© 2026 TAIFILEPRO · Powered by MathBank