ĐỀ THI THỬ & ÔN LUYỆN
TAIFILEPRO
————————
Đề thi học kỳ 2
Đề thi học kỳ 2 lớp 8 — Nâng cao tuần 18 - 2026

Đề thi học kỳ 2 lớp 8 — Nâng cao tuần 18 - 2026

Trắc nghiệm: 12Đúng/Sai: 4Trả lời ngắn: 6

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (12 câu)

Câu 1.Bất phương trình có nghiệm là:

A.
B.
C.
D.

Câu 2.Quan sát tam giác trong hình với . Biết , , . Tính độ dài .

DE394?ABC
Tam giác ABC có DE ∥ BC, AD/AB = 3/12
A.
B.
C.
D.

Câu 3.Lăng trụ đứng có chu vi đáy và chiều cao . Tính .

A.
B.
C.
D.

Câu 4.Trong lần tung đồng xu, mặt sấp xuất hiện lần. Xác suất thực nghiệm để mặt sấp xuất hiện là:

A.
B.
C.
D.

Câu 5.Lăng trụ đứng có đáy là lục giác có bao nhiêu mặt?

A.
B.
C.
D.

Câu 6.So sánh hai số . Dấu nào sau đây đúng?

A.
B.
C.
D.

Câu 7.Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào tương đương với ?

A.
B.
C.
D.

Câu 8.Hai ô tô khởi hành cùng lúc từ hai địa điểm cách nhau km, đi ngược chiều và gặp nhau sau giờ. Vận tốc xe thứ hai là km/h. Tính vận tốc xe thứ nhất.

A.
B.
C.
D.

Câu 9.Tìm nghiệm của phương trình . (ĐKXĐ: )

A.
B.
C.
D.

Câu 10.Tìm một nghiệm của phương trình .

A.
B.
C.
D.

Câu 11.Hãy giải phương trình .

A.
B.
C.
D.

Câu 12.Nghiệm của phương trình là:

A. hoặc
B.
C. hoặc
D.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu)

Câu 13.Để đo chiều cao một cây trong sân trường, một bạn cắm vuông góc một cọc cao m và đo được bóng cọc dài m, trong khi bóng cây dài m. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tam giác đồng dạng chỉ có ý nghĩa lý thuyết, không có ứng dụng thực tế.
b).
c)Phương pháp này cần đo được tối thiểu đoạn thẳng (chiều cao cọc, bóng cọc, bóng cây).
d)Hai tam giác tạo bởi tia nắng (qua đỉnh cọc/đỉnh cây) là hai tam giác đồng dạng.

Câu 14.Cho với tỉ số đồng dạng (tức ). Biết chu vi bằng và diện tích bằng . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng .
b)Chu vi của tam giác lớn bằng (gấp lần chu vi tam giác nhỏ ).
c)Diện tích tam giác lớn bằng (gấp lần ).
d)Hai tam giác đồng dạng luôn có cùng diện tích.

Câu 15.Cho , , , , . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tỉ số đồng dạng của với bằng .
b)Trường hợp đồng dạng (c.c.c) phát biểu: nếu ba cặp cạnh tương ứng tỉ lệ thì hai tam giác đồng dạng.
c)Trường hợp (c.g.g) — hai cặp cạnh tỉ lệ và một cặp góc bằng nhau (góc không xen giữa) — luôn cho hai tam giác đồng dạng.
d)Để chứng minh hai tam giác đồng dạng (c.c.c) cần điều kiện về cạnh.

Câu 16.Một hộp có thẻ giống nhau, được đánh số từ đến . Rút ngẫu nhiên một thẻ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất rút được thẻ ghi số nguyên tố là .
b)Xác suất rút được thẻ ghi số chẵn là .
c)Xác suất rút được thẻ có số lớn hơn là dương.
d)Xác suất rút được thẻ có số từ đến .

Phần III. Trả lời ngắn (6 câu)

Câu 17.Một hình hộp chữ nhật có thể tích cm³, đáy có kích thước cm cm. Tính chiều cao (cm).

Câu 18.Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra trong phép thử sau: "Chọn ngẫu nhiên một số nguyên từ 1 đến 10"?

Câu 19.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy cm, trung đoạn cm. Tính diện tích xung quanh (cm²).

Câu 20.Hình chóp tứ giác đều có thể tích cm³, cạnh đáy cm. Tính chiều cao (cm).

Câu 21.Cho tam giác , trên với , . trên với . Tìm để .

Câu 22.Giải (ĐKXĐ: ). Tính . (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải xem ngay bên dưới — hoặc tải PDF kèm.

— Nguồn: TAIFILEPRO —

Đáp án & Lời giải

Bảng đáp án rút gọn trước, sau đó là lời giải chi tiết từng câu.

Đăng nhập để xem đáp án & lời giải.

© 2026 TAIFILEPRO · Powered by MathBank