Đề thi học kỳ 2 lớp 8 — Nâng cao tuần 14 - 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (12 câu)
Câu 1.Quan sát tam giác trong hình với . Biết , , . Tính độ dài .
Câu 2.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông và , chiều cao lăng trụ . Tính thể tích.
Câu 3.Một thí nghiệm có xác suất thực nghiệm để biến cố xảy ra. Trong lần thực hiện, ước lượng số lần biến cố xảy ra.
Câu 4.Phát biểu sau đề cập đến trường hợp đồng dạng nào? "Hai tam giác có hai cặp góc tương ứng bằng nhau."
Câu 5.Hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác có bao nhiêu cạnh?
Câu 6.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số . Tính tỉ số diện tích của hai tam giác.
Câu 7.Giải phương trình .
Câu 8.Hiện nay cha hơn con tuổi. Sau năm nữa, tuổi cha gấp lần tuổi con. Tính tuổi cha và tuổi con hiện nay.
Câu 9.Nghiệm của phương trình là:
Câu 10.Giải phương trình : (ĐKXĐ: )
Câu 11.Tìm một nghiệm của phương trình .
Câu 12.Tìm tập nghiệm của bất phương trình .
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu)
Câu 13.Cho hai số và . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Trên một bản đồ có tỉ lệ , một đoạn đường dài cm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông cạnh , chiều cao và trung đoạn (đường cao mặt bên) . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Tung hai đồng xu cân đối một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn (6 câu)
Câu 17.Gieo súc sắc cân đối. Xác suất "xuất hiện mặt có chấm chia hết cho 3"? (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác có ba cạnh cm, cm, cm; chiều cao lăng trụ cm. Tính diện tích xung quanh (theo cm², không kèm đơn vị).
Câu 19.Cho tam giác , trên với , . trên với . Tìm để .
Câu 20.Chóp tứ giác đều có cạnh đáy cm, trung đoạn cm. Tính diện tích toàn phần (cm²).
Câu 21.Tìm để là nghiệm của .
Câu 22.Hai ô tô khởi hành cùng lúc cách nhau km, đi ngược chiều vận tốc và km/h. Hỏi sau bao nhiêu giờ chúng gặp nhau?