ĐỀ THI THỬ & ÔN LUYỆN
TAIFILEPRO
————————
Đề thi học kỳ 2
Đề thi học kỳ 2 lớp 8 — Cơ bản tuần 8 - 2026

Đề thi học kỳ 2 lớp 8 — Cơ bản tuần 8 - 2026

Trắc nghiệm: 12Đúng/Sai: 4Trả lời ngắn: 6

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (12 câu)

Câu 1.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông , chiều cao lăng trụ . Tính thể tích.

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác đáy 7×6, cao 7
A.
B.
C.
D.

Câu 2.Trong các phát biểu sau về hình chóp đều, phát biểu nào ĐÚNG?

A.Đáy là hình thoi.
B.Các mặt bên đều là tam giác đều.
C.Có tất cả các cạnh bằng nhau.
D.Chân đường cao trùng với tâm của đa giác đáy.

Câu 3.Tam giác có ba cạnh và tam giác có ba cạnh . Hai tam giác có đồng dạng không?

A.Không đồng dạng.
B.Đồng dạng.
C.Bằng nhau.
D.Không xác định.

Câu 4.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy và trung đoạn . Tính diện tích xung quanh.

A.
B.
C.
D.

Câu 5.Hình hộp chữ nhật có đáy và chiều cao . Tính diện tích toàn phần .

A.
B.
C.
D.

Câu 6.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số . Tính tỉ số diện tích của hai tam giác.

A.
B.
C.
D.

Câu 7.Phương trình có bao nhiêu nghiệm?

A.
B.vô số
C.
D.

Câu 8.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt chấm chẵn".

A.
B.
C.
D.

Câu 9.Phương trình có nghiệm bằng:

A.
B. hoặc
C. hoặc
D.

Câu 10.Hai ô tô khởi hành cùng lúc từ hai địa điểm cách nhau km, đi ngược chiều và gặp nhau sau giờ. Vận tốc xe thứ nhất là km/h. Tính vận tốc xe thứ hai.

A.
B.
C.
D.

Câu 11.Giải bất phương trình :

A.
B.
C.
D.

Câu 12.Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào tương đương với ?

A.
B.
C.
D.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu)

Câu 13.Cho hai số thực (vậy ). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a) nên .
b) nên .
c) nên .
d) nên .

Câu 14.Một hộp có thẻ được đánh số từ đến . Rút ngẫu nhiên một thẻ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biến cố "rút được thẻ ghi số " là biến cố không thể.
b)Biến cố "rút được thẻ ghi số từ đến " là biến cố chắc chắn.
c)Số phần tử của không gian mẫu là .
d)Không gian mẫu có thể là tập rỗng.

Câu 15.Trên một bản đồ có tỉ lệ , một đoạn đường dài cm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Có thể dùng tam giác đồng dạng để đo khoảng cách giữa hai điểm có vật cản.
b) cm trên bản đồ tương ứng với m$ thực tế.
c)Trên bản đồ tỉ lệ , đoạn dài cm tương ứng với km thực tế.
d) cm trên bản đồ tương ứng với cm thực tế.

Câu 16.Cho phương trình . Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình có thể quy về phương trình bậc nhất một ẩn.
b)Khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, không cần kiểm tra điều kiện xác định.
c)Phương trình tương đương với phương trình khi .
d) luôn là nghiệm của phương trình .

Phần III. Trả lời ngắn (6 câu)

Câu 17.Trong phép thử, biến cố xảy ra lần. Tính xác suất thực nghiệm. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Cho tam giác , trên , trên , . Biết , , . Tính độ dài .

Câu 19.Cho tam giác , trên với , . trên với . Tìm để .

Câu 20.Hình lăng trụ đứng đáy là đa giác có cạnh có bao nhiêu đỉnh?

Câu 21.Giải . Tính .

Câu 22.Phương trình có hai nghiệm. Tìm nghiệm nhỏ hơn.

Đáp án & lời giải xem ngay bên dưới — hoặc tải PDF kèm.

— Nguồn: TAIFILEPRO —

Đáp án & Lời giải

Bảng đáp án rút gọn trước, sau đó là lời giải chi tiết từng câu.

Đăng nhập để xem đáp án & lời giải.

© 2026 TAIFILEPRO · Powered by MathBank