Đề thi học kỳ 2 lớp 8 — Cơ bản tuần 18 - 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (12 câu)
Câu 1.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông và , chiều cao lăng trụ . Tính thể tích.
Câu 2.Cho tam giác , đường thẳng song song với (với trên , trên ). Biết . Tính độ dài .
Câu 3.Tam giác có trên , trên với . Hỏi có song song với không?
Câu 4.Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh?
Câu 5.Trong các phát biểu sau về hình chóp đều, phát biểu nào ĐÚNG?
Câu 6.Lăng trụ đứng có đáy là tam giác với 3 cạnh và chiều cao . Tính diện tích xung quanh.
Câu 7.Hai tam giác đồng dạng có hai cạnh tương ứng lần lượt là và . Tỉ số đồng dạng (tỉ số cạnh tam giác đầu trên tam giác thứ hai) bằng?
Câu 8.Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
Câu 9.Giải phương trình : (ĐKXĐ: và )
Câu 10.Bất phương trình có nghiệm là:
Câu 11.Hiện nay cha hơn con tuổi. Sau năm nữa, tuổi cha gấp lần tuổi con. Tính tuổi cha và tuổi con hiện nay.
Câu 12.Tìm nghiệm của phương trình .
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu)
Câu 13.Cho phương trình . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hình chóp tam giác đều có đáy là tam giác đều cạnh , chiều cao và trung đoạn . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Một hộp có thẻ được đánh số từ đến . Rút ngẫu nhiên một thẻ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Một bạn tung đồng xu cân đối lần và ghi lại được lần xuất hiện mặt ngửa. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn (6 câu)
Câu 17.Trên một bản đồ tỉ lệ , một đoạn đường dài cm. Tính khoảng cách thật của đoạn đường đó (theo mét).
Câu 18.So sánh hai số và . Điền dấu thích hợp () vào chỗ chấm: .
Câu 19.Hai tam giác đồng dạng tỉ số . Tam giác nhỏ có diện tích cm². Tính diện tích tam giác lớn (cm²).
Câu 20.Hộp bi đỏ, bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên màu xanh. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 21.Tìm để là nghiệm của .
Câu 22.Phương trình có hai nghiệm. Tìm nghiệm nhỏ hơn.