Đề thi học kỳ 2 lớp 8 — Cơ bản tuần 10 - 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (12 câu)
Câu 1.Tìm tập nghiệm của bất phương trình .
Câu 2.Trong một hộp có viên bi đỏ, viên bi xanh và viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất để lấy được viên bi đỏ.
Câu 3.Giải phương trình :
Câu 4.Trong các phát biểu sau về hình chóp đều, phát biểu nào ĐÚNG?
Câu 5.So sánh và .
Câu 6.Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?
Câu 7.Tính thể tích hình lập phương cạnh .
Câu 8.Một thí nghiệm có xác suất thực nghiệm để biến cố xảy ra. Trong lần thực hiện, ước lượng số lần biến cố xảy ra.
Câu 9.Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào tương đương với ?
Câu 10.Giải phương trình :
Câu 11.Tìm nghiệm của phương trình . (ĐKXĐ: )
Câu 12.Hãy giải phương trình .
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu)
Câu 13.Gieo một con xúc xắc cân đối một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Hiện nay tuổi cha hơn tuổi con tuổi và tổng tuổi của hai cha con là tuổi. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho với tỉ số đồng dạng (tức ). Biết chu vi bằng và diện tích bằng . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật với hai cạnh và , chiều cao . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn (6 câu)
Câu 17.Cho tam giác , trên với , . trên với . Tìm để .
Câu 18.Tam giác lớn ba cạnh , , (đồng dạng tỉ số với tam giác nhỏ). Tam giác nhỏ có 2 cạnh , . Tính cạnh còn lại của tam giác nhỏ.
Câu 19.Trên một bản đồ tỉ lệ , một đoạn đường dài cm. Tính khoảng cách thật của đoạn đường đó (theo mét).
Câu 20.Hình chóp tứ giác đều có thể tích cm³, cạnh đáy cm. Tính chiều cao (cm).
Câu 21.Cho tam giác , trên , trên , . Biết , , . Tính độ dài .
Câu 22.Giải (ĐKXĐ: ). Tính .