ĐỀ THI THỬ & ÔN LUYỆN
TAIFILEPRO
————————
Đề thi học kỳ 2
Đề thi học kỳ 2 lớp 11 — Cơ bản tuần 9 - 2026

Đề thi học kỳ 2 lớp 11 — Cơ bản tuần 9 - 2026

Trắc nghiệm: 12Đúng/Sai: 4Trả lời ngắn: 6

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (12 câu)

Câu 1.Quan sát đồ thị hàm số và tiếp tuyến tại điểm có hoành độ trong hình. Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm đó bằng:

xyO-2-7M(x₀=-2)
Đồ thị y=-1x²+(1)x+(-1) với tiếp tuyến tại x=-2
A.
B.
C.
D.

Câu 2.Trong hoá học, độ pH của một dung dịch được tính bởi công thức , trong đó là nồng độ ion hiđrô (đơn vị mol/L). Một dung dịch có mol/L. Tính pH của dung dịch.

A.
B.
C.
D.

Câu 3.Điều kiện hai mặt phẳng vuông góc?

A.Một mặt chứa một đường thẳng vuông góc với mặt còn lại
B.Hai mặt phẳng cùng chứa một đường thẳng
C.Hai mặt phẳng có cùng pháp tuyến
D.Hai mặt phẳng có giao tuyến vuông góc

Câu 4.Hai biến cố độc lập với , . Tính .

A.
B.
C.
D.

Câu 5.Hai đường thẳng song song có khoảng cách bằng?

A.Đoạn vuông góc hạ từ điểm đến mặt phẳng
B.Khoảng cách từ một điểm trên đường này đến đường kia
C.0
D.Độ dài đường vuông góc chung

Câu 6.Góc giữa hai đường thẳng song song (hoặc trùng nhau) bằng?

A.
B.
C.
D.

Câu 7.Giải phương trình (logarit thập phân).

A.
B.
C.
D.

Câu 8.Hộp có viên đỏ và viên trắng. Bốc lần lượt 2 viên không hoàn lại. Tính xác suất viên thứ hai là đỏ, biết viên thứ nhất là đỏ.

A.
B.
C.
D.

Câu 9.Chọn mệnh đề ĐÚNG (về quan hệ vuông góc trong không gian):

A.Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.
B.Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
C.Hai mặt phẳng vuông góc thì mọi đường thẳng nằm trong mặt này đều vuông góc với mặt kia.
D.Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian luôn cắt nhau.

Câu 10.Tính đạo hàm của hàm số .

A.
B.
C.
D.

Câu 11.Có bao nhiêu cách xếp người ngồi quanh một bàn tròn (hai cách xếp được coi là giống nhau nếu có thể nhận được từ nhau bằng cách quay bàn)?

A.
B.
C.
D.

Câu 12.Tìm hệ số của trong khai triển nhị thức .

A.
B.
C.
D.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu)

Câu 13.Một lớp học có học sinh. Xét bài toán chọn học sinh từ lớp đó. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chỉnh hợp tính cả thứ tự, tổ hợp không tính thứ tự.
b).
c)Tổ hợp tính cả thứ tự, chỉnh hợp không tính thứ tự.
d)Số cách chọn 2 học sinh không phân biệt thứ tự là .

Câu 14.Cho phương trình . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình có nghiệm .
b)Có thể đặt với điều kiện trong các phương trình phức tạp.
c)Phương trình mũ luôn có duy nhất 1 nghiệm.
d)Phương trình với vô nghiệm.

Câu 15.Cho hàm số . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Quy tắc đạo hàm thương: .
b).
c).
d).

Câu 16.Cho hàm số . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a).
b)Đồ thị đi qua điểm .
c)Hàm số có TXĐ là .
d)Tập xác định của .

Phần III. Trả lời ngắn (6 câu)

Câu 17.Một học sinh có thể đi xe buýt ( tuyến khác nhau) hoặc xe đạp ( con đường khác nhau). Hỏi có bao nhiêu cách di chuyển?

Câu 18.Cho phương sai . Tính độ lệch chuẩn .

Câu 19.Một đường thẳng nằm trong mặt phẳng tạo với mặt phẳng đó góc bao nhiêu độ?

Câu 20.Cho . Tính .

Câu 21.Tứ diện đều cạnh . Tính chiều cao của tứ diện. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Sử dụng vi phân, tính gần đúng . (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải xem ngay bên dưới — hoặc tải PDF kèm.

— Nguồn: TAIFILEPRO —

Đáp án & Lời giải

Bảng đáp án rút gọn trước, sau đó là lời giải chi tiết từng câu.

Đăng nhập để xem đáp án & lời giải.

© 2026 TAIFILEPRO · Powered by MathBank