ĐỀ THI THỬ & ÔN LUYỆN
TAIFILEPRO
————————
Đề thi học kỳ 1
Đề thi học kỳ 1 lớp 9 — Nâng cao tuần 44 - 2025

Đề thi học kỳ 1 lớp 9 — Nâng cao tuần 44 - 2025

Trắc nghiệm: 12Đúng/Sai: 4Trả lời ngắn: 6

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (12 câu)

Câu 1.Quan sát đường tròn trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính diện tích của hình tròn.

Or = 8
Đường tròn (O) bán kính r = 8
A.
B.
C.
D.

Câu 2.Quan sát đồ thị đường thẳng trong hình. Hệ số góc của đường thẳng bằng:

xyO-5-4-3-2-112345-15-10-55101-2AB
Đồ thị y = 2x + (-4)
A.
B.
C.
D.

Câu 3.Quan sát hình vẽ hai đường tròn trong hình. Vị trí tương đối của chúng là:

OO'Rr
Hai đường tròn (O;4) và (O';2) — intersect
A.Tiếp xúc trong (1 điểm chung)
B.Cắt nhau (2 điểm chung)
C.Ngoài nhau (0 điểm chung)
D.Tiếp xúc ngoài (1 điểm chung)

Câu 4.Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng .

A.
B.
C.
D.

Câu 5.Phương trình ( không đồng thời bằng ) có bao nhiêu nghiệm?

A.1
B.2
C.0
D.vô số

Câu 6.Trong các giá trị sau, giá trị nào BẰNG ?

A.
B.
C.
D.

Câu 7.Đường tròn bán kính . Khoảng cách từ tâm đến một dây cung . Tính độ dài dây cung .

A.
B.
C.
D.

Câu 8.Hai xe ngược chiều khởi hành cùng lúc từ hai điểm cách nhau km. Sau giờ chúng gặp nhau. Biết xe thứ hai có vận tốc km/h. Tính vận tốc xe thứ nhất.

A.
B.
C.
D.

Câu 9.Rút gọn .

A.
B.
C.
D.

Câu 10.Tam giác đều có cạnh . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.
B.
C.
D.

Câu 11.Hệ phương trình có:

A.Vô số nghiệm
B.Vô nghiệm
C.Có nghiệm duy nhất
D.Không xác định được

Câu 12.Đa giác lồi có cạnh có bao nhiêu đường chéo?

A.
B.
C.
D.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu)

Câu 13.Cho hai đường tròn đồng tâm . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích đường tròn lớn .
b)Diện tích vành khuyên có thể âm.
c)Diện tích vành khuyên = diện tích đường tròn lớn diện tích đường tròn nhỏ.
d)Diện tích đường tròn nhỏ .

Câu 14.Cho đường tròn và điểm ngoài đường tròn với . Từ kẻ hai tiếp tuyến tới đường tròn ( là tiếp điểm). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a).
b) nằm trên đường tròn .
c)Tam giác vuông tại .
d).

Câu 15.Cho hai số . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a).
b).
c) với mọi .
d).

Câu 16.Cho hai điểm trong mặt phẳng toạ độ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai điểm phân biệt luôn xác định một đường thẳng duy nhất.
b)Đường thẳng có hệ số góc bằng 0.
c)Hai đường thẳng có cùng hệ số góc thì luôn song song.
d)Đường thẳng có hệ số góc dương.

Phần III. Trả lời ngắn (6 câu)

Câu 17.Trong , góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn cung số đo . Tính góc đó (theo độ).

Câu 18.Tính .

Câu 19.Tính (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Cho tam giác vuông tại cm và cm. Tính số đo góc (làm tròn đến độ, theo độ).

81517ABC
Tam giác vuông tại A, AB=8, AC=15, BC=17

Câu 21.Tính giá trị (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Một tháp cao m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng , người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng . Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng đơn vị)

45°20°
Tháp cao 60 m, hai người nhìn dưới góc 45° và 20°

Đáp án & lời giải xem ngay bên dưới — hoặc tải PDF kèm.

— Nguồn: TAIFILEPRO —

Đáp án & Lời giải

Bảng đáp án rút gọn trước, sau đó là lời giải chi tiết từng câu.

Đăng nhập để xem đáp án & lời giải.

© 2026 TAIFILEPRO · Powered by MathBank