ĐỀ THI THỬ & ÔN LUYỆN
TAIFILEPRO
————————
Đề thi học kỳ 1
Đề thi học kỳ 1 lớp 9 — Nâng cao tuần 42 - 2025

Đề thi học kỳ 1 lớp 9 — Nâng cao tuần 42 - 2025

Trắc nghiệm: 12Đúng/Sai: 4Trả lời ngắn: 6

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (12 câu)

Câu 1.Quan sát hình vẽ: tia tiếp tuyến tại và dây cung của đường tròn tạo với nhau một góc. Biết cung có số đo là . Tính số đo góc đó.

OtAB140°
Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung BA, cung = 140°
A.
B.
C.
D.

Câu 2.Quan sát hình vẽ: trên đường tròn có cung với số đo và góc nội tiếp chắn cung này. Tính số đo .

OBCA100°
Góc nội tiếp BAC chắn cung BC = 100°
A.
B.
C.
D.

Câu 3.Quan sát tam giác trong hình. Tính độ dài cạnh kề () của góc .

x12ABC30°
Tam giác vuông ABC, BC = 12, góc B = 30°
A.
B.
C.
D.

Câu 4.Tính đơn điệu của hàm số trên .

A.Hằng số
B.Đồng biến
C.Không đơn điệu
D.Nghịch biến

Câu 5.Hệ số góc của đường thẳng bằng?

A.
B.
C.
D.

Câu 6.Cho phương trình . Cặp có phải là một nghiệm không?

A.Không là nghiệm
B.Là nghiệm khi
C.Có là nghiệm
D.Không xác định

Câu 7.Tính .

A.
B.
C.
D.

Câu 8.Hệ phương trình có:

A.Vô nghiệm
B.Có nghiệm duy nhất
C.Không xác định được
D.Vô số nghiệm

Câu 9.Tam giác đều có cạnh . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.
B.
C.
D.

Câu 10.Hai xe ngược chiều khởi hành cùng lúc từ hai điểm cách nhau km. Sau giờ chúng gặp nhau. Biết xe thứ hai có vận tốc km/h. Tính vận tốc xe thứ nhất.

A.
B.
C.
D.

Câu 11.Trục căn ở mẫu: .

A.
B.
C.
D.

Câu 12.Đa giác lồi có cạnh có bao nhiêu đường chéo?

A.
B.
C.
D.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu)

Câu 13.Cho số . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số có hai căn bậc hai là .
b).
c).
d) tồn tại trên .

Câu 14.Cho hệ phương trình . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cặp số là nghiệm của hệ.
b)Phương trình thứ hai là phương trình bậc nhất hai ẩn.
c)Một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn nếu có nghiệm thì luôn có duy nhất nghiệm.
d)Phương trình thứ nhất là phương trình bậc nhất hai ẩn.

Câu 15.Cho đường tròn và điểm thoả . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khoảng cách từ tâm đến mọi điểm trên đường tròn bằng .
b)Điểm nằm ngoài đường tròn.
c)Điểm nằm trên đường tròn.
d)Điểm nằm bên trong đường tròn.

Câu 16.Cho đường tròn và điểm ngoài đường tròn với , kèm hai tiếp tuyến ( là tiếp điểm) như hình. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

OMAB610
(O;6) + 2 tiếp tuyến từ M (OM=10)
a).
b).
c)Tia là phân giác của góc .
d) nằm trên đường tròn .

Phần III. Trả lời ngắn (6 câu)

Câu 17.Cho hàm số . Tính .

Câu 18.Cho ( nhọn). Tính . (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Tính độ dài cung tròn bán kính , góc ở tâm (dạng , ghi ).

Câu 20.Tính .

Câu 21.Hai đường tròn ở vị trí "cắt nhau (2 điểm chung)" có bao nhiêu tiếp tuyến chung? (Trả lời: số nguyên)

Câu 22.Một tháp cao m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng , người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng . Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

60°30°
Tháp cao 38 m, hai người nhìn dưới góc 60° và 30°

Đáp án & lời giải xem ngay bên dưới — hoặc tải PDF kèm.

— Nguồn: TAIFILEPRO —

Đáp án & Lời giải

Bảng đáp án rút gọn trước, sau đó là lời giải chi tiết từng câu.

Đăng nhập để xem đáp án & lời giải.

© 2026 TAIFILEPRO · Powered by MathBank