ĐỀ THI THỬ & ÔN LUYỆN
TAIFILEPRO
————————
Đề thi học kỳ 1
Đề thi học kỳ 1 lớp 9 — Nâng cao tuần 40 - 2025

Đề thi học kỳ 1 lớp 9 — Nâng cao tuần 40 - 2025

Trắc nghiệm: 12Đúng/Sai: 4Trả lời ngắn: 6

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (12 câu)

Câu 1.Quan sát đường tròn trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính diện tích của hình tròn.

Or = 5
Đường tròn (O) bán kính r = 5
A.
B.
C.
D.

Câu 2.Quan sát hình vẽ đường tròn và tiếp tuyến từ điểm ngoài đến tiếp điểm trong hình. Tính độ dài .

OMAr = 610
Đường tròn (O;6) + tiếp tuyến từ M (OM=10)
A.
B.
C.
D.

Câu 3.Một chiếc thang dài m dựa vào tường tạo với mặt đất một góc . Tính độ cao mà thang chạm vào tường.

A.
B.
C.
D.

Câu 4.Hệ phương trình có bao nhiêu nghiệm?

A.Vô số nghiệm
B.Hai nghiệm phân biệt
C.Một nghiệm duy nhất
D.Vô nghiệm

Câu 5.Giải hệ phương trình .

A.
B.
C.
D.

Câu 6.Cho phương trình . Khi , tìm .

A.
B.
C.
D.

Câu 7.Hai đường tròn ở vị trí "tiếp xúc ngoài" có bao nhiêu tiếp tuyến chung?

A.1
B.3
C.2
D.0

Câu 8.Hai xe ngược chiều khởi hành cùng lúc từ hai điểm cách nhau km. Sau giờ chúng gặp nhau. Biết xe thứ hai có vận tốc km/h. Tính vận tốc xe thứ nhất.

A.
B.
C.
D.

Câu 9.Đường tròn bán kính . Khoảng cách từ tâm đến một dây cung . Tính độ dài dây cung .

A.
B.
C.
D.

Câu 10.Trục căn ở mẫu: .

A.
B.
C.
D.

Câu 11.Đa giác lồi có cạnh có bao nhiêu đường chéo?

A.
B.
C.
D.

Câu 12.Tam giác đều có cạnh . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.
B.
C.
D.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu)

Câu 13.Cho hai điểm trong mặt phẳng toạ độ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường thẳng có hệ số góc dương.
b)Đường thẳng có hệ số góc bằng 0.
c)Hệ số góc tính bằng .
d)Hệ số góc của đường thẳng đi qua .

Câu 14.Cho đường tròn với cung có số đo . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc ở tâm chắn cung có số đo .
b)Cung có số đo là cung nhỏ.
c)Góc nội tiếp gấp đôi góc ở tâm cùng chắn một cung.
d)Số đo góc nội tiếp luôn lớn hơn số đo góc ở tâm cùng chắn cung.

Câu 15.Cho tam giác vuông tại , , . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a).
b).
c).
d).

Câu 16.Cho hàm số được cho bởi bảng giá trị: . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi thì .
b)Tập xác định trong bảng là .
c)Khi thì .
d)Hàm số đồng biến (theo bảng).

Phần III. Trả lời ngắn (6 câu)

Câu 17.Tính (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng đơn vị)

Câu 18.Đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng bao nhiêu?

Câu 19.Tính .

Câu 20.Tính độ dài cung tròn bán kính , góc ở tâm (dạng , ghi ).

Câu 21.Cho tam giác vuông tại cm và cm. Tính số đo góc (làm tròn đến độ, theo độ).

51213ABC
Tam giác vuông tại A, AB=5, AC=12, BC=13

Câu 22.Tính (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải xem ngay bên dưới — hoặc tải PDF kèm.

— Nguồn: TAIFILEPRO —

Đáp án & Lời giải

Bảng đáp án rút gọn trước, sau đó là lời giải chi tiết từng câu.

Đăng nhập để xem đáp án & lời giải.

© 2026 TAIFILEPRO · Powered by MathBank