ĐỀ THI THỬ & ÔN LUYỆN
TAIFILEPRO
————————
Đề thi học kỳ 1
Đề thi học kỳ 1 lớp 9 — Nâng cao tuần 36 - 2025

Đề thi học kỳ 1 lớp 9 — Nâng cao tuần 36 - 2025

Trắc nghiệm: 12Đúng/Sai: 4Trả lời ngắn: 6

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (12 câu)

Câu 1.Quan sát đồ thị đường thẳng trong hình. Đường thẳng cắt trục tại điểm có toạ độ:

xyO-5-4-3-2-112345-10-8-6-4-22
Đồ thị y = 1x + (-4)
A.
B.
C.
D.

Câu 2.Quan sát hình minh hoạ chiếc thang dựa vào tường trong hình. Tính độ cao mà thang chạm vào tường.

10 mh30°
Thang dài 10m, góc 30°
A.
B.
C.
D.

Câu 3.Tính .

A.
B.
C.
D.

Câu 4.Cho phương trình . Cặp có phải là một nghiệm không?

A.Không là nghiệm
B.Có là nghiệm
C.Là nghiệm khi
D.Không xác định

Câu 5.Quan sát hình vẽ đường tròn và tiếp tuyến từ điểm ngoài đến tiếp điểm trong hình. Tính độ dài .

OMAr = 817
Đường tròn (O;8) + tiếp tuyến từ M (OM=17)
A.
B.
C.
D.

Câu 6.Quan sát hình vẽ hai đường tròn trong hình. Vị trí tương đối của chúng là:

OO'Rr
Hai đường tròn (O;6) và (O';4) — tangent_ext
A.Tiếp xúc trong (1 điểm chung)
B.Tiếp xúc ngoài (1 điểm chung)
C.Ngoài nhau (0 điểm chung)
D.Cắt nhau (2 điểm chung)

Câu 7.Giá trị của bằng:

A.
B.
C.
D.

Câu 8.Hai xe ngược chiều khởi hành cùng lúc từ hai điểm cách nhau km. Sau giờ chúng gặp nhau. Biết xe thứ hai có vận tốc km/h. Tính vận tốc xe thứ nhất.

A.
B.
C.
D.

Câu 9.Tính .

A.
B.
C.
D.

Câu 10.Hệ phương trình có:

A.Vô số nghiệm
B.Không xác định được
C.Vô nghiệm
D.Có nghiệm duy nhất

Câu 11.Đường tròn bán kính . Khoảng cách từ tâm đến một dây cung . Tính độ dài dây cung .

A.
B.
C.
D.

Câu 12.Đa giác lồi có cạnh có bao nhiêu đường chéo?

A.
B.
C.
D.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu)

Câu 13.Cho số . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi số thực đều có duy nhất một căn bậc 3.
b) không tồn tại trong (do -8 âm).
c) với mọi .
d).

Câu 14.Cho lục giác đều cạnh . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tâm đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp của lục giác đều trùng nhau.
b)Bán kính đường tròn ngoại tiếp lục giác đều cạnh .
c)Đường tròn nội tiếp đi qua các đỉnh của lục giác đều.
d)Bán kính nội tiếp luôn nhỏ hơn bán kính ngoại tiếp.

Câu 15.Cho hai điểm trong mặt phẳng toạ độ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hệ số góc tính bằng .
b)Hai điểm phân biệt luôn xác định một đường thẳng duy nhất.
c)Đường thẳng có hệ số góc bằng 0.
d)Hệ số góc của đường thẳng đi qua .

Câu 16.Cho tứ giác nội tiếp đường tròn với , . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số đo .
b)Tổng số đo hai góc đối .
c)Số đo .
d)Số đo .

Phần III. Trả lời ngắn (6 câu)

Câu 17.Trong , góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn cung số đo . Tính góc đó (theo độ).

Câu 18.Cho . Tính tại .

Câu 19.Tính (giá trị thập phân).

Câu 20.Góc nội tiếp chắn cung là nửa đường tròn (cung tương ứng đường kính) có số đo bằng bao nhiêu (theo độ)?

Câu 21.Cho tam giác vuông tại cm và cm. Tính số đo góc (làm tròn đến độ, theo độ).

6810ABC
Tam giác vuông tại A, AB=6, AC=8, BC=10

Câu 22.Tính giá trị (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải xem ngay bên dưới — hoặc tải PDF kèm.

— Nguồn: TAIFILEPRO —

Đáp án & Lời giải

Bảng đáp án rút gọn trước, sau đó là lời giải chi tiết từng câu.

Đăng nhập để xem đáp án & lời giải.

© 2026 TAIFILEPRO · Powered by MathBank