ĐỀ THI THỬ & ÔN LUYỆN
TAIFILEPRO
————————
Đề thi học kỳ 1
Đề thi học kỳ 1 lớp 8 — Nâng cao tuần 51 - 2025

Đề thi học kỳ 1 lớp 8 — Nâng cao tuần 51 - 2025

Trắc nghiệm: 12Đúng/Sai: 4Trả lời ngắn: 6

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (12 câu)

Câu 1.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị là bao nhiêu?

21821031044536Giá trịTần số
Biểu đồ tần số 6 giá trị
A.10
B.4
C.2
D.8

Câu 2.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích của hình thang.

63ABCD4
Hình thang đáy 6/3, cao 4
A.
B.
C.
D.

Câu 3.Tứ giác . Tính .

A.
B.
C.
D.

Câu 4.Biểu thức bằng với:

A.
B.
C.
D.

Câu 5.Hình thoi có hai đường chéo lần lượt là . Diện tích hình thoi bằng:

A.
B.
C.
D.

Câu 6.Tính giá trị của biểu thức tại .

A.
B.
C.
D.

Câu 7.Trung bình cộng của số là . Thêm vào tập đó số . Trung bình cộng mới bằng?

A.
B.
C.
D.

Câu 8.Tính tổng :

A.
B.
C.
D.

Câu 9.Phân thức xác định khi nào?

A.
B.
C.
D.

Câu 10.Một hình chữ nhật có diện tích và chu vi . Tính độ dài cạnh lớn hơn.

A.9
B.7
C.10
D.11

Câu 11.Kết quả khai triển của là:

A.
B.
C.
D.

Câu 12.Phân tích thành nhân tử:

A.
B.
C.
D.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu)

Câu 13.Cho hình thang cân () với , , . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau.
b)Hai đường chéo của hình thang cân bằng nhau.
c)Hai đáy song song với nhau.
d)Hai đường chéo vuông góc với nhau.

Câu 14.Cho phân thức và số . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai phân thức bằng nhau khi và chỉ khi .
b) (đổi dấu cả tử và mẫu).
c)Phân thức luôn bằng .
d) (cộng vào cả tử và mẫu).

Câu 15.Một bạn học sinh tiến hành đo chiều cao (cm) của vận động viên đội bóng rổ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi dữ liệu thu thập được đều phải là số.
b)Dữ liệu về chiều cao là dữ liệu định lượng.
c)Việc phỏng vấn / khảo sát / đo đạc đều là phương pháp thu thập dữ liệu.
d)Dữ liệu về chiều cao là dữ liệu định lượng liên tục.

Câu 16.Cho biểu thức hữu tỉ . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mỗi phân thức đại số là một biểu thức hữu tỉ.
b)Khi biến đổi biểu thức hữu tỉ, ta phải đặt điều kiện để các mẫu khác .
c)Biểu thức hữu tỉ là biểu thức được tạo từ các số và biến số bằng các phép cộng, trừ, nhân, chia.
d)Hai biểu thức hữu tỉ luôn có thể đơn giản hoá thành cùng một dạng.

Phần III. Trả lời ngắn (6 câu)

Câu 17.Cho hình bình hành có cạnh đáy cm và chiều cao tương ứng cm. Tính diện tích hình bình hành (cm², không kèm đơn vị).

99ABCDh = 2
Hình bình hành cạnh đáy 9, chiều cao 2

Câu 18.Cho mẫu số liệu: . Tìm trung vị.

Câu 19.Hình vuông có đường chéo cm ( cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD12√2
Hình vuông có đường chéo 12√2, tìm cạnh

Câu 20.Cho tam giác cân tại cm và cm. Gọi là trung điểm . Tính độ dài đường cao (cm).

?H181515ABC
Tam giác cân ABC, AB=AC=15, BC=18, đường cao AH cần tìm

Câu 21.Tam giác có ba cạnh . Là tam giác gì? (Trả lời nhọn, vuông, tù.)

Câu 22.Cho . Tính giá trị thương tại .

Đáp án & lời giải xem ngay bên dưới — hoặc tải PDF kèm.

— Nguồn: TAIFILEPRO —

Đáp án & Lời giải

Bảng đáp án rút gọn trước, sau đó là lời giải chi tiết từng câu.

Đăng nhập để xem đáp án & lời giải.

© 2026 TAIFILEPRO · Powered by MathBank