ĐỀ THI THỬ & ÔN LUYỆN
TAIFILEPRO
————————
Đề thi học kỳ 1
Đề thi học kỳ 1 lớp 8 — Nâng cao tuần 42 - 2025

Đề thi học kỳ 1 lớp 8 — Nâng cao tuần 42 - 2025

Trắc nghiệm: 12Đúng/Sai: 4Trả lời ngắn: 6

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (12 câu)

Câu 1.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị là bao nhiêu?

8182633485Giá trịTần số
Biểu đồ tần số 5 giá trị
A.9
B.6
C.3
D.8

Câu 2.Quan sát hình thoi trong hình với hai đường chéo được ghi. Tính diện tích .

ABCD128
Hình thoi với đường chéo 12 và 8
A.
B.
C.
D.

Câu 3."Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?

A.Là hình thang.
B.Không nhất thiết là hình bình hành.
C.Là hình bình hành.
D.Là hình chữ nhật.

Câu 4.Phân thức nghịch đảo của là?

A.
B.
C.
D.

Câu 5.Hai phân thức có bằng nhau không?

A.Bằng nhau.
B.Không xác định.
C.Phụ thuộc dấu.
D.Không bằng nhau.

Câu 6.Hình vuông có đường chéo . Tính độ dài cạnh.

A.
B.
C.
D.

Câu 7.Phân tích thành nhân tử:

A.
B.
C.
D.

Câu 8.Kết quả khai triển của là:

A.
B.
C.
D.

Câu 9.Khai triển :

A.
B.
C.
D.

Câu 10.Phân thức xác định khi nào?

A.
B.
C.
D.

Câu 11.Rút gọn biểu thức :

A.
B.
C.
D.

Câu 12.Rút gọn phân thức , ta được:

A.
B.
C.
D.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu)

Câu 13.Cho phép chia cho đa thức . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số dư khi chia cho .
b)Phép chia là phép chia hết.
c)Mọi đa thức đều chia hết cho đa thức bậc bất kỳ.
d)Số dư khi chia cho (định lí Bezout).

Câu 14.Cho các dữ liệu sau: (a) Số con trong gia đình; (b) Chiều cao cây bàng (m); (c) Màu mắt của trẻ em; (d) Điểm kiểm tra Toán (thang - nguyên). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Dữ liệu "Chiều cao cây bàng (m)" là dữ liệu định lượng liên tục.
b)Dữ liệu "Màu mắt của trẻ em" là dữ liệu định tính.
c)Dữ liệu "Số con trong gia đình" là dữ liệu định lượng liên tục.
d)Dữ liệu "Điểm kiểm tra Toán (thang - nguyên)" là dữ liệu định lượng liên tục.

Câu 15.Cho hai phân thức . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a).
b)Phân thức là phần tử trung hoà của phép cộng phân thức.
c)Phép trừ tương đương với phép cộng .
d)Khi cộng các phân thức, có thể bỏ qua điều kiện xác định.

Câu 16.Cho phép chia . Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)
b)Bậc của thương bằng .
c)
d)Hệ số cao nhất của thương bằng .

Phần III. Trả lời ngắn (6 câu)

Câu 17.Tính số trung bình cộng của: . (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.Hình thang cân có hai đáy cm, cm và cạnh bên cm. Tính chu vi hình thang (cm).

Câu 19.Tính giá trị tại .

Câu 20.Cho tam giác cân tại cm và cm. Gọi là trung điểm . Tính độ dài đường cao (cm).

?H855ABC
Tam giác cân ABC, AB=AC=5, BC=8, đường cao AH cần tìm

Câu 21.Tam giác có ba cạnh . Là tam giác gì? (Trả lời nhọn, vuông, tù.)

Câu 22.Cho hình thang cân (đáy , cm, cm) có chiều cao cm. Tính độ dài cạnh bên (cm).

19?5?ABCD24
Hình thang cân, đáy 5/19, cao 24

Đáp án & lời giải xem ngay bên dưới — hoặc tải PDF kèm.

— Nguồn: TAIFILEPRO —

Đáp án & Lời giải

Bảng đáp án rút gọn trước, sau đó là lời giải chi tiết từng câu.

Đăng nhập để xem đáp án & lời giải.

© 2026 TAIFILEPRO · Powered by MathBank