ĐỀ THI THỬ & ÔN LUYỆN
TAIFILEPRO
————————
Đề thi học kỳ 1
Đề thi học kỳ 1 lớp 8 — Nâng cao tuần 38 - 2025

Đề thi học kỳ 1 lớp 8 — Nâng cao tuần 38 - 2025

Trắc nghiệm: 12Đúng/Sai: 4Trả lời ngắn: 6

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (12 câu)

Câu 1.Quan sát hình thoi trong hình với hai đường chéo được ghi. Tính diện tích .

ABCD108
Hình thoi với đường chéo 10 và 8
A.
B.
C.
D.

Câu 2.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền .

512cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 5 và 12
A.
B.
C.
D.

Câu 3.Rút gọn phân thức .

A.
B.
C.
D.

Câu 4.Rút gọn phân thức .

A.
B.
C.
D.

Câu 5.Tìm mốt của dãy số: .

A.
B.
C.
D.không có mốt

Câu 6.Phân tích đa thức thành nhân tử:

A.
B.
C.
D.

Câu 7.Rút gọn biểu thức :

A.
B.
C.
D.

Câu 8.Tìm giá trị của để khi khai triển biểu thức , hệ số của bằng .

A.
B.
C.
D.

Câu 9.Hãy khai triển biểu thức :

A.
B.
C.
D.

Câu 10.Một hình chữ nhật có diện tích và chu vi . Tính độ dài cạnh lớn hơn.

A.13
B.14
C.4
D.12

Câu 11.Thực hiện phép chia , ta được thương:

A.
B.
C.
D.

Câu 12.Hãy phân tích đa thức thành nhân tử:

A.
B.
C.
D.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu)

Câu 13.Cho tam giác , , . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a).
b)Tam giác là tam giác đều.
c)Định lí Pythagore đảo cho phép kết luận tam giác là vuông khi biết 3 cạnh thoả .
d)Tam giác là tam giác cân tại .

Câu 14.Cho hai phân thức . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phép chia (với ).
b)Có thể chia phân thức cho .
c)Phân thức nghịch đảo của .
d)Để rút gọn trước khi nhân, ta có thể chia các nhân tử chung của tử phân thức này với mẫu phân thức kia.

Câu 15.Cho hình thang () có , và chiều cao . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai cạnh bên của hình thang luôn bằng nhau.
b)Diện tích hình thang bằng .
c)Tổng hai đáy bằng .
d)Hai cạnh đáy song song với nhau.

Câu 16.Cho các dữ liệu sau: (a) Cân nặng của một học sinh (kg); (b) Số con trong gia đình; (c) Màu mắt của trẻ em; (d) Điểm kiểm tra Toán (thang - nguyên). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Dữ liệu "Số con trong gia đình" là dữ liệu định tính.
b)Dữ liệu "Màu mắt của trẻ em" là dữ liệu định lượng.
c)Dữ liệu "Cân nặng của một học sinh (kg)" là dữ liệu định lượng.
d)Dữ liệu "Số con trong gia đình" là dữ liệu định lượng.

Phần III. Trả lời ngắn (6 câu)

Câu 17.Cho hình bình hành . Tính số đo góc đối diện với , tức là góc (theo độ).

ABCD110°
Hình bình hành ABCD, góc A = 110°

Câu 18.Một tứ giác có ba góc lần lượt bằng , , . Tính số đo góc thứ tư (theo độ, không kèm đơn vị).

Câu 19.Hình thang cân có hai đáy cm, cm và cạnh bên cm. Tính chu vi hình thang (cm).

Câu 20.Phân thức không xác định khi . Ghi giá trị . (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Hình vuông có đường chéo cm ( cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD3√2
Hình vuông có đường chéo 3√2, tìm cạnh

Câu 22.Tính giá trị tại .

Đáp án & lời giải xem ngay bên dưới — hoặc tải PDF kèm.

— Nguồn: TAIFILEPRO —

Đáp án & Lời giải

Bảng đáp án rút gọn trước, sau đó là lời giải chi tiết từng câu.

Đăng nhập để xem đáp án & lời giải.

© 2026 TAIFILEPRO · Powered by MathBank