ĐỀ THI THỬ & ÔN LUYỆN
TAIFILEPRO
————————
Đề thi học kỳ 1
Đề thi học kỳ 1 lớp 8 — Nâng cao tuần 3 - 2026

Đề thi học kỳ 1 lớp 8 — Nâng cao tuần 3 - 2026

Trắc nghiệm: 12Đúng/Sai: 4Trả lời ngắn: 6

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (12 câu)

Câu 1.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị là bao nhiêu?

51428394Giá trịTần số
Biểu đồ tần số 4 giá trị
A.5
B.4
C.8
D.9

Câu 2.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích .

66ABCD8
Hình bình hành ABCD
A.
B.
C.
D.

Câu 3.Tam giác . Góc nào trong tam giác là góc vuông?

A.Không có góc vuông.
B.
C.
D.

Câu 4.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là . Tính độ dài cạnh huyền .

A.
B.
C.
D.

Câu 5.Tìm số trung bình cộng của dãy số sau: .

A.
B.
C.
D.

Câu 6.Phân tích đa thức thành nhân tử:

A.
B.
C.
D.

Câu 7.Rút gọn phân thức , ta được:

A.
B.
C.
D.

Câu 8.Tìm giá trị của để khi khai triển biểu thức , hệ số của bằng .

A.
B.
C.
D.

Câu 9.Thực hiện phép chia , ta được thương:

A.
B.
C.
D.

Câu 10.Phân tích thành nhân tử:

A.
B.
C.
D.

Câu 11.Phân thức xác định khi nào?

A.
B.
C.
D.

Câu 12.Rút gọn biểu thức :

A.
B.
C.
D.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu)

Câu 13.Cho phép chia . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phép chia là phép chia hết.
b)Đa thức chia hết cho đơn thức khi mỗi hạng tử của chia hết cho .
c) (giữ nguyên số mũ).
d)Có thể chia một đa thức cho .

Câu 14.Cho hai phân thức . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điều kiện xác định khi cộng .
b).
c) (với ).
d).

Câu 15.Cho mẫu số liệu: . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trung vị của mẫu bằng .
b)Mẫu có nhiều hơn một mốt.
c)Trung vị và mốt của mẫu bằng nhau.
d)Trung vị của mẫu bằng .

Câu 16.Cho hình thang cân () với , , . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai đường chéo vuông góc với nhau.
b)Bốn cạnh của hình thang cân bằng nhau.
c) là hai đáy không bằng nhau.
d)Hai đáy song song với nhau.

Phần III. Trả lời ngắn (6 câu)

Câu 17.Một tứ giác có ba góc lần lượt bằng , , . Tính số đo góc thứ tư (theo độ, không kèm đơn vị).

Câu 18.Một hình chữ nhật có hai cạnh cm và cm. Tính chu vi (đáp số là số, không kèm đơn vị).

Câu 19.Tính giá trị tại .

Câu 20.Cho hình thoi có hai đường chéo dài cm và cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD1216
Hình thoi đường chéo 12, 16

Câu 21.Hình vuông có đường chéo cm ( cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD6√2
Hình vuông có đường chéo 6√2, tìm cạnh

Câu 22.Cho hình thang cân (đáy , cm, cm) có chiều cao cm. Tính độ dài cạnh bên (cm).

16?6?ABCD12
Hình thang cân, đáy 6/16, cao 12

Đáp án & lời giải xem ngay bên dưới — hoặc tải PDF kèm.

— Nguồn: TAIFILEPRO —

Đáp án & Lời giải

Bảng đáp án rút gọn trước, sau đó là lời giải chi tiết từng câu.

Đăng nhập để xem đáp án & lời giải.

© 2026 TAIFILEPRO · Powered by MathBank