ĐỀ THI THỬ & ÔN LUYỆN
TAIFILEPRO
————————
Đề thi học kỳ 1
Đề thi học kỳ 1 lớp 8 — Cơ bản tuần 5 - 2026

Đề thi học kỳ 1 lớp 8 — Cơ bản tuần 5 - 2026

Trắc nghiệm: 12Đúng/Sai: 4Trả lời ngắn: 6

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (12 câu)

Câu 1.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích .

1010ABCD5
Hình bình hành ABCD
A.
B.
C.
D.

Câu 2.Rút gọn biểu thức :

A.
B.
C.
D.

Câu 3.Tìm trung vị của dãy số đã sắp xếp tăng dần: .

A.
B.
C.
D.

Câu 4.Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của hình thang cân?

A.Có thể nội tiếp được trong một đường tròn
B.Bốn cạnh bằng nhau
C.Hai đường chéo bằng nhau
D.Hai cạnh bên bằng nhau

Câu 5.Thực hiện phép chia ta được:

A.
B.
C.
D.

Câu 6.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị là bao nhiêu?

31821031044556Giá trịTần số
Biểu đồ tần số 6 giá trị
A.10
B.8
C.4
D.3

Câu 7.Hai phân thức có bằng nhau không?

A.Không bằng nhau.
B.Bằng nhau.
C.Phụ thuộc dấu.
D.Không xác định.

Câu 8.Tứ giác . Tính .

A.
B.
C.
D.

Câu 9.Hình thang có hai đáy , chiều cao . Diện tích bằng:

A.
B.
C.
D.

Câu 10.Kết quả khai triển của là:

A.
B.
C.
D.

Câu 11.Tìm giá trị của để khi khai triển biểu thức , hệ số của bằng .

A.
B.
C.
D.

Câu 12.Phân tích thành nhân tử:

A.
B.
C.
D.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu)

Câu 13.Cho phân thức và đa thức . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phân thức xác định trên cả tập số thực .
b)Đa thức có thể coi như phân thức .
c)Hai phân thức bằng nhau thì có giá trị bằng nhau tại mọi điểm xác định.
d)Phân thức bằng nhau khi .

Câu 14.Cho tam giác , , . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cạnh huyền của tam giác là cạnh .
b)Định lí Pythagore đảo cho phép kết luận tam giác là vuông khi biết 3 cạnh thoả .
c) nên tam giác vuông tại .
d)Tam giác là tam giác đều.

Câu 15.Cho mẫu số liệu (gồm giá trị). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi nhân mỗi giá trị với , mẫu mới có trung bình bằng .
b)Khi cộng thêm vào mỗi giá trị, trung bình KHÔNG đổi.
c)Trung bình cộng luôn là một số nguyên.
d)Khi nhân mỗi giá trị với , trung bình tăng thêm .

Câu 16.Cho hình thoi có hai đường chéo . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích hình thoi bằng .
b)Hai đường chéo của hình thoi luôn bằng nhau.
c)Hai đường chéo vuông góc với nhau.
d)Bốn cạnh của hình thoi bằng nhau.

Phần III. Trả lời ngắn (6 câu)

Câu 17.Một hình chữ nhật có diện tích cm² và một cạnh cm. Tính độ dài cạnh còn lại (cm).

Câu 18.Tính tại . (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Cho tam giác cân tại cm và cm. Gọi là trung điểm . Tính độ dài đường cao (cm).

?H241313ABC
Tam giác cân ABC, AB=AC=13, BC=24, đường cao AH cần tìm

Câu 20.Hình vuông có đường chéo cm ( cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD11√2
Hình vuông có đường chéo 11√2, tìm cạnh

Câu 21.Tính giá trị tại . (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Cho . Tính giá trị thương tại .

Đáp án & lời giải xem ngay bên dưới — hoặc tải PDF kèm.

— Nguồn: TAIFILEPRO —

Đáp án & Lời giải

Bảng đáp án rút gọn trước, sau đó là lời giải chi tiết từng câu.

Đăng nhập để xem đáp án & lời giải.

© 2026 TAIFILEPRO · Powered by MathBank