ĐỀ THI THỬ & ÔN LUYỆN
TAIFILEPRO
————————
Đề thi học kỳ 1
Đề thi học kỳ 1 lớp 8 — Cơ bản tuần 3 - 2026

Đề thi học kỳ 1 lớp 8 — Cơ bản tuần 3 - 2026

Trắc nghiệm: 12Đúng/Sai: 4Trả lời ngắn: 6

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (12 câu)

Câu 1.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền .

68cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 6 và 8
A.
B.
C.
D.

Câu 2.Tìm số trung bình cộng của dãy số sau: .

A.
B.
C.
D.

Câu 3.Phân tích thành nhân tử:

A.
B.
C.
D.

Câu 4.Quan sát hình thoi trong hình với hai đường chéo được ghi. Tính diện tích .

ABCD126
Hình thoi với đường chéo 12 và 6
A.
B.
C.
D.

Câu 5.Phân thức xác định khi nào?

A.
B.
C.
D.

Câu 6.Tính .

A.
B.
C.
D.

Câu 7.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi của hình vuông.

6ABCD
Hình vuông cạnh 6
A.
B.
C.
D.

Câu 8.Hình chữ nhật có hai kích thước . Diện tích bằng:

A.
B.
C.
D.

Câu 9.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích .

1111ABCD4
Hình bình hành ABCD
A.
B.
C.
D.

Câu 10.Biểu thức bằng với:

A.
B.
C.
D.

Câu 11.Rút gọn phân thức , ta được:

A.
B.
C.
D.

Câu 12.Tính :

A.
B.
C.
D.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu)

Câu 13.Cho hai phân thức . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phép trừ tương đương với phép cộng .
b)Khi cộng các phân thức, có thể bỏ qua điều kiện xác định.
c)Phân thức đối của .
d)Để cộng hai phân thức cùng mẫu, ta cộng tử và giữ nguyên mẫu.

Câu 14.Cho phân thức và số . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phân thức bằng .
b)Có thể nhân cả tử và mẫu của một phân thức với để được phân thức tương đương.
c) (đổi dấu cả tử và mẫu).
d)Hai phân thức bằng nhau khi và chỉ khi .

Câu 15.Cho hai phân thức . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi chia phân thức, ta đảo ngược cả hai phân thức.
b)Để rút gọn trước khi nhân, ta có thể chia các nhân tử chung của tử phân thức này với mẫu phân thức kia.
c)Có thể chia phân thức cho .
d)Tích .

Câu 16.Cho tứ giác lồi , , . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng bốn góc của tứ giác bằng .
b).
c)Tứ giác có thể có nhiều hơn đỉnh.
d).

Phần III. Trả lời ngắn (6 câu)

Câu 17.Hình thang cân có hai đáy cm, cm và cạnh bên cm. Tính chu vi hình thang (cm).

Câu 18.Mẫu phần tử, xuất hiện lần. Tính tần số tương đối (%, không kèm dấu %).

Câu 19.Cho hình thang cân (đáy , cm, cm) có chiều cao cm. Tính độ dài cạnh bên (cm).

20?8?ABCD8
Hình thang cân, đáy 8/20, cao 8

Câu 20.Tam giác có ba cạnh . Là tam giác gì? (Trả lời nhọn, vuông, tù.)

Câu 21.Cho . Tính giá trị thương tại .

Câu 22.Tính giá trị tại . (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải xem ngay bên dưới — hoặc tải PDF kèm.

— Nguồn: TAIFILEPRO —

Đáp án & Lời giải

Bảng đáp án rút gọn trước, sau đó là lời giải chi tiết từng câu.

Đăng nhập để xem đáp án & lời giải.

© 2026 TAIFILEPRO · Powered by MathBank