ĐỀ THI THỬ & ÔN LUYỆN
TAIFILEPRO
————————
Đề thi học kỳ 1
Đề thi học kỳ 1 lớp 10 — Nâng cao tuần 42 - 2025

Đề thi học kỳ 1 lớp 10 — Nâng cao tuần 42 - 2025

Trắc nghiệm: 12Đúng/Sai: 4Trả lời ngắn: 6

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (12 câu)

Câu 1.Tam giác có hai cạnh và góc . Tính diện tích tam giác.

A.
B.
C.
D.

Câu 2.Phủ định của mệnh đề "" là?

A.
B.
C.
D.

Câu 3.Tam giác , , . Tính cạnh .

A.
B.
C.
D.

Câu 4.Tìm trung vị của dãy số: .

A.
B.
C.
D.

Câu 5.Tam giác , , . Tính .

A.
B.
C.
D.

Câu 6.Miền nghiệm của một bất phương trình bậc nhất hai ẩn (với không đồng thời bằng 0) là loại miền nào?

A.Bị chặn (đa giác kín)
B.Không bị chặn
C.Toàn mặt phẳng
D.Một điểm duy nhất

Câu 7.Quan sát hình minh hoạ tổng hai vectơ theo quy tắc hình bình hành. Toạ độ vectơ là:

uvu+v
Cộng vectơ u=(4, 0) và v=(1, 3)
A.
B.
C.
D.

Câu 8.Giá trị thực của một đại lượng là . Một phép đo cho kết quả . Sai số tuyệt đối bằng:

A.
B.
C.
D.

Câu 9.Chọn phát biểu ĐÚNG về khái niệm vectơ:

A.Vectơ là một số thực.
B.Hai vectơ đối nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.
C.Hai vectơ luôn cùng phương.
D.Hai vectơ cùng phương khi giá của chúng song song hoặc trùng nhau.

Câu 10.Cho . Tính .

A.
B.
C.
D.

Câu 11.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Bất phương trình nào sau đây có miền nghiệm như vậy?

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm bất phương trình -x + y \geq -2
A.
B.
C.
D.

Câu 12.Cho bảng tần số ghép nhóm: (), (), (). Tính trung bình .

A.
B.
C.
D.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu)

Câu 13.Cho hai số . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a).
b).
c).
d).

Câu 14.Trong cho . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a).
b).
c).
d)Tổng hai vectơ luôn nhỏ hơn từng vectơ thành phần.

Câu 15.Cho . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a).
b).
c).
d).

Câu 16.Cho mẫu số liệu: . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương sai bằng 0 khi và chỉ khi tất cả các giá trị bằng nhau.
b)Phương sai có thể là số âm.
c)Phương sai luôn không âm.
d)Mẫu này có phương sai bằng 0.

Phần III. Trả lời ngắn (6 câu)

Câu 17.Tam giác , . Tính (theo độ).

Câu 18.Tính . (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Cho ba điểm , trong mặt phẳng toạ độ . Gọi là trọng tâm tam giác . Tính hoành độ của . (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO-393-8-51ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 20.Cho là trung điểm đoạn , là một điểm bất kì. . Tìm .

Câu 21.Cho tam giác . Tính đường kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác .

RABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn, BC=5, A=30°

Câu 22.Cho mẫu số liệu . Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải xem ngay bên dưới — hoặc tải PDF kèm.

— Nguồn: TAIFILEPRO —

Đáp án & Lời giải

Bảng đáp án rút gọn trước, sau đó là lời giải chi tiết từng câu.

Đăng nhập để xem đáp án & lời giải.

© 2026 TAIFILEPRO · Powered by MathBank