ĐỀ THI THỬ & ÔN LUYỆN
TAIFILEPRO
————————
Đề thi học kỳ 1
Đề thi học kỳ 1 lớp 10 — Nâng cao tuần 36 - 2025

Đề thi học kỳ 1 lớp 10 — Nâng cao tuần 36 - 2025

Trắc nghiệm: 12Đúng/Sai: 4Trả lời ngắn: 6

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (12 câu)

Câu 1.Quan sát hình minh hoạ tổng hai vectơ theo quy tắc hình bình hành. Toạ độ vectơ là:

uvu+v
Cộng vectơ u=(4, 1) và v=(1, 3)
A.
B.
C.
D.

Câu 2.Quan sát hai vectơ trên hình vẽ. Tính tích vô hướng .

xyO-1-0,50,511,522,533,54-1123456ab
Hai vectơ a=(3;3) và b=(1;5) trên hệ trục toạ độ Oxy
A.
B.
C.
D.

Câu 3.Chọn phát biểu SAI về khái niệm vectơ:

A.Hai vectơ cùng độ dài thì luôn bằng nhau.
B.Vectơ không có hướng tùy ý.
C.Mọi vectơ đều có vectơ đối.
D.Hai vectơ bằng nhau thì cùng phương.

Câu 4.Tam giác có ba cạnh . Tính diện tích tam giác.

A.
B.
C.
D.

Câu 5.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ĐÚNG?

A.Phương trình có nghiệm thực.
B.Số 0 là số nguyên dương.
C..
D.Số 9 chia hết cho 3.

Câu 6.Tam giác . Tính số đo góc .

A.
B.
C.
D.

Câu 7.Cho là trung điểm đoạn . Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?

A.
B.
C.
D.

Câu 8.Cho . Tính toạ độ .

A.
B.
C.
D.

Câu 9.Tìm trung vị của dãy số: .

A.
B.
C.
D.

Câu 10.Tính .

A.
B.
C.
D.

Câu 11.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Bất phương trình nào sau đây có miền nghiệm như vậy?

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm bất phương trình -x - y < -3
A.
B.
C.
D.

Câu 12.Cho bảng tần số ghép nhóm: (), (), (). Tính trung bình .

A.
B.
C.
D.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu)

Câu 13.Xét tính đúng/sai các mệnh đề chứa lượng từ sau (trên các tập số đã chỉ rõ):

a)Mệnh đề là đúng.
b)Mệnh đề là đúng.
c)Mệnh đề là đúng.
d)Mệnh đề là đúng.

Câu 14.Cho hai số . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a).
b).
c).
d).

Câu 15.Cho số đúng và số gần đúng . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số tuyệt đối có thể là số âm.
b)Sai số tuyệt đối (không lấy giá trị tuyệt đối).
c)Sai số càng lớn thì độ chính xác càng cao.
d)Sai số tuyệt đối .

Câu 16.Trong cho . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a).
b).
c)Tổng hai vectơ luôn nhỏ hơn từng vectơ thành phần.
d).

Phần III. Trả lời ngắn (6 câu)

Câu 17.Tam giác , . Tính (theo độ).

Câu 18.Cho . Tính số phần tử của .

Câu 19.Cho tam giác . Tính đường kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác .

RABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn, BC=5, A=30°

Câu 20.Cho mẫu số liệu . Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Cho ba điểm , trong mặt phẳng toạ độ . Gọi là trọng tâm tam giác . Tính hoành độ của .

xyO-1-171-6-9ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 22.Cho tam giác có ba cạnh . Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng đơn vị)

864ABC?
Tam giác với cạnh 8 (lớn nhất), 6, 4

Đáp án & lời giải xem ngay bên dưới — hoặc tải PDF kèm.

— Nguồn: TAIFILEPRO —

Đáp án & Lời giải

Bảng đáp án rút gọn trước, sau đó là lời giải chi tiết từng câu.

Đăng nhập để xem đáp án & lời giải.

© 2026 TAIFILEPRO · Powered by MathBank