ĐỀ THI THỬ & ÔN LUYỆN
TAIFILEPRO
————————
Đề thi học kỳ 1
Đề thi học kỳ 1 lớp 10 — Cơ bản tuần 1 - 2026

Đề thi học kỳ 1 lớp 10 — Cơ bản tuần 1 - 2026

Trắc nghiệm: 12Đúng/Sai: 4Trả lời ngắn: 6

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (12 câu)

Câu 1.Cho . Khẳng định nào đúng về ?

A.
B.
C.
D.Không xác định được

Câu 2.Vectơ là?

A.
B.vectơ đơn vị
C.
D.

Câu 3.Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu: .

A.
B.
C.
D.

Câu 4.Cho . Tính .

A.
B.
C.
D.

Câu 5.Miền nghiệm của một bất phương trình bậc nhất hai ẩn (với không đồng thời bằng 0) là loại miền nào?

A.Không bị chặn
B.Một điểm duy nhất
C.Bị chặn (đa giác kín)
D.Toàn mặt phẳng

Câu 6.Cho hình bình hành . Tổng bằng vectơ nào?

A.
B.
C.
D.

Câu 7.Mệnh đề chứa biến "" đúng khi nào?

A.Đúng với mọi
B.Đúng với mọi
C.Vô nghiệm trên
D.Đúng khi

Câu 8.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?

UAB
Sơ đồ Venn vùng tô = intersection
A.
B.
C.
D.

Câu 9.Phủ định của mệnh đề "" là:

A.Mệnh đề ban đầu đúng.
B.
C.
D.

Câu 10.Giá trị thực của một đại lượng là . Một phép đo cho kết quả . Sai số tuyệt đối bằng:

A.
B.
C.
D.

Câu 11.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Bất phương trình nào sau đây có miền nghiệm như vậy?

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm bất phương trình 2x + 2y < 3
A.
B.
C.
D.

Câu 12.Cho bảng tần số ghép nhóm: (), (), (). Tính trung bình .

A.
B.
C.
D.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu)

Câu 13.Cho tam giác , , . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a).
b)Định lí sin chỉ áp dụng cho tam giác nhọn.
c).
d)Định lí sin: .

Câu 14.Cho góc tù với . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a).
b) luôn xác định với mọi .
c) là góc tù nên .
d).

Câu 15.Cho tam giác , . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a).
b)Khi , góc là góc tù.
c)Khi thì (Pytago).
d)Trong tam giác, .

Câu 16.Cho hai vectơ trong mặt phẳng . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tích vô hướng của hai vectơ là một vectơ.
b).
c).
d).

Phần III. Trả lời ngắn (6 câu)

Câu 17.Tính trung vị của mẫu: (mẫu đã sắp xếp).

Câu 18.Tam giác , . Tính (theo độ).

Câu 19.Cho ba điểm , trong mặt phẳng toạ độ . Gọi là trọng tâm tam giác . Tính hoành độ của . (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO-89-32-54ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 20.Cho là trung điểm đoạn , là một điểm bất kì. . Tìm .

Câu 21.Cho tam giác có ba cạnh , , . Tính bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác .

Ir51213ABC
Tam giác với 3 cạnh 5, 12, 13 và đường tròn nội tiếp

Câu 22.Cho tam giác có ba cạnh . Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng đơn vị)

1186ABC?
Tam giác với cạnh 11 (lớn nhất), 8, 6

Đáp án & lời giải xem ngay bên dưới — hoặc tải PDF kèm.

— Nguồn: TAIFILEPRO —

Đáp án & Lời giải

Bảng đáp án rút gọn trước, sau đó là lời giải chi tiết từng câu.

Đăng nhập để xem đáp án & lời giải.

© 2026 TAIFILEPRO · Powered by MathBank