ĐỀ THI THỬ & ÔN LUYỆN
TAIFILEPRO
————————
Đề khảo sát chất lượng
Đề khảo sát chất lượng lớp 9 — Nâng cao tuần 9 - 2026

Đề khảo sát chất lượng lớp 9 — Nâng cao tuần 9 - 2026

Trắc nghiệm: 12Đúng/Sai: 4Trả lời ngắn: 6

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (12 câu)

Câu 1.Quan sát hình vẽ đường tròn và tiếp tuyến từ điểm ngoài đến tiếp điểm trong hình. Tính độ dài .

OMAr = 513
Đường tròn (O;5) + tiếp tuyến từ M (OM=13)
A.
B.
C.
D.

Câu 2.Quan sát hình vẽ: trên đường tròn có cung với số đo và góc nội tiếp chắn cung này. Tính số đo .

OBCA120°
Góc nội tiếp BAC chắn cung BC = 120°
A.
B.
C.
D.

Câu 3.Cho đường tròn và điểm thoả . Vị trí của so với đường tròn là:

A.Nằm bên trong đường tròn.
B.Nằm trên đường tròn.
C.Không xác định được.
D.Nằm bên ngoài đường tròn.

Câu 4.Tìm điều kiện xác định của biểu thức .

A.
B.
C.
D.

Câu 5.Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ ?

A.
B.
C.
D.

Câu 6.Đưa thừa số ra ngoài căn: bằng:

A.
B.
C.
D.

Câu 7.Tìm tất cả các giá trị thực của để phương trình có nghiệm kép.

A.
B.
C.
D.

Câu 8.Giải phương trình .

A.
B.
C.
D.

Câu 9.Hình cầu có thể tích . Tính bán kính .

A.
B.
C.
D.

Câu 10.Hai xe ngược chiều khởi hành cùng lúc từ hai điểm cách nhau km. Sau giờ chúng gặp nhau. Biết xe thứ hai có vận tốc km/h. Tính vận tốc xe thứ nhất.

A.
B.
C.
D.

Câu 11.Tam giác đều có cạnh . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.
B.
C.
D.

Câu 12.Hai đường tròn ở vị trí "ngoài nhau" có bao nhiêu tiếp tuyến chung?

A.2
B.4
C.1
D.0

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu)

Câu 13.Cho số . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a) với mọi .
b) không tồn tại trong (do 27 âm).
c).
d)Mọi số thực đều có duy nhất một căn bậc 3.

Câu 14.Một hộp có viên bi đỏ và viên bi xanh, các viên bi giống nhau về kích thước và khối lượng. Rút ngẫu nhiên một viên bi từ hộp. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất rút được viên xanh là .
b)Xác suất rút được viên đỏ là .
c) (số kết quả của phép thử).
d)Xác suất có thể là số âm.

Câu 15.Cho góc nhọn thoả . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a).
b).
c)Với là góc nhọn, .
d).

Câu 16.Cho biểu thức . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sau khi trục căn, giá trị biểu thức KHÔNG đổi.
b)Lượng liên hợp của .
c)Có thể trục căn bằng cách cộng cùng một số vào tử và mẫu.
d)Lượng liên hợp của mẫu là .

Phần III. Trả lời ngắn (6 câu)

Câu 17.Tính biệt thức của phương trình .

Câu 18.Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là . Tính số đo cung bị chắn (theo độ).

Câu 19.Tính (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Cho tam giác vuông tại cm và cm. Tính số đo góc (làm tròn đến độ, theo độ).

6810ABC
Tam giác vuông tại A, AB=6, AC=8, BC=10

Câu 21.Phương trình có hai nghiệm . Tính .

Câu 22.Một tháp cao m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng , người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng . Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

45°30°
Tháp cao 20 m, hai người nhìn dưới góc 45° và 30°

Đáp án & lời giải xem ngay bên dưới — hoặc tải PDF kèm.

— Nguồn: TAIFILEPRO —

Đáp án & Lời giải

Bảng đáp án rút gọn trước, sau đó là lời giải chi tiết từng câu.

Đăng nhập để xem đáp án & lời giải.

© 2026 TAIFILEPRO · Powered by MathBank