ĐỀ THI THỬ & ÔN LUYỆN
TAIFILEPRO
————————
Đề khảo sát chất lượng
Đề khảo sát chất lượng lớp 9 — Cơ bản tuần 3 - 2026

Đề khảo sát chất lượng lớp 9 — Cơ bản tuần 3 - 2026

Trắc nghiệm: 12Đúng/Sai: 4Trả lời ngắn: 6

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (12 câu)

Câu 1.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích của hình trụ.

r = 6h = 6
Hình trụ có bán kính r = 6, chiều cao h = 6
A.
B.
C.
D.

Câu 2.Hình cầu có bán kính . Tính thể tích .

A.
B.
C.
D.

Câu 3.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt 6 chấm".

A.
B.
C.
D.

Câu 4.Trong các tứ giác sau, tứ giác nào CHẮC CHẮN nội tiếp được trong một đường tròn?

A.Hình thang (nói chung)
B.Hình thoi (không phải hình vuông)
C.Hình thang cân
D.Hình bình hành (nói chung)

Câu 5.Vị trí tương đối của hai đường thẳng là:

A.Cắt nhau
B.Vuông góc
C.Song song
D.Trùng nhau

Câu 6.Cho đường tròn và điểm thoả . Vị trí của so với đường tròn là:

A.Nằm trên đường tròn.
B.Không xác định được.
C.Nằm bên trong đường tròn.
D.Nằm bên ngoài đường tròn.

Câu 7.Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng .

A.
B.
C.
D.

Câu 8.Quan sát hình vẽ đường tròn và tiếp tuyến từ điểm ngoài đến tiếp điểm trong hình. Tính độ dài .

OMAr = 817
Đường tròn (O;8) + tiếp tuyến từ M (OM=17)
A.
B.
C.
D.

Câu 9.Hai xe ngược chiều khởi hành cùng lúc từ hai điểm cách nhau km. Sau giờ chúng gặp nhau. Biết xe thứ hai có vận tốc km/h. Tính vận tốc xe thứ nhất.

A.
B.
C.
D.

Câu 10.Cho phương trình có hai nghiệm . Tính .

A.
B.
C.
D.

Câu 11.Rút gọn .

A.
B.
C.
D.

Câu 12.Hệ phương trình có:

A.Vô số nghiệm
B.Vô nghiệm
C.Có nghiệm duy nhất
D.Không xác định được

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu)

Câu 13.Số học sinh giỏi của 3 lớp khối 9 được thống kê: lớp 9A có em, lớp 9B có em, lớp 9C có em (biểu diễn bằng biểu đồ cột). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tỉ lệ học sinh giỏi lớp 9A trên tổng là .
b)Trên biểu đồ tần số (histogram), các cột có khoảng trống giữa các cột.
c)Biểu đồ tán xạ dùng để phát hiện xu hướng giữa hai biến.
d)Lớp có nhiều học sinh giỏi nhất là lớp 9B với em.

Câu 14.Cho đường tròn và dây cung căng cung số đo . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng số đo cung lớn và cung nhỏ trên cùng dây bằng .
b)Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung tại chắn cung cũng bằng .
c)Hai góc nội tiếp khác đường tròn cùng chắn cung số đo luôn bằng nhau.
d)Góc nội tiếp chắn cung bằng .

Câu 15.Cho hàm số . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Có thể có hai giá trị khác nhau cùng tương ứng với một giá trị .
b).
c)Hàm số xác định với mọi .
d).

Câu 16.Cho lục giác đều cạnh . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tâm đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp của lục giác đều trùng nhau.
b)Bán kính nội tiếp luôn nhỏ hơn bán kính ngoại tiếp.
c)Bán kính đường tròn nội tiếp lục giác đều cạnh .
d)Đường tròn nội tiếp đi qua các đỉnh của lục giác đều.

Phần III. Trả lời ngắn (6 câu)

Câu 17.Tính độ rộng của nhóm .

Câu 18.Hai đường tròn ở vị trí "đựng nhau" có bao nhiêu tiếp tuyến chung? (Trả lời: số nguyên)

Câu 19.Tính giá trị (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Cho tam giác vuông tại cm và cm. Tính số đo góc (làm tròn đến độ, theo độ).

6810ABC
Tam giác vuông tại A, AB=6, AC=8, BC=10

Câu 21.Số nghiệm thực của phương trình bằng bao nhiêu?

Câu 22.Một tháp cao m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng , người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng . Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

45°30°
Tháp cao 52 m, hai người nhìn dưới góc 45° và 30°

Đáp án & lời giải xem ngay bên dưới — hoặc tải PDF kèm.

— Nguồn: TAIFILEPRO —

Đáp án & Lời giải

Bảng đáp án rút gọn trước, sau đó là lời giải chi tiết từng câu.

Đăng nhập để xem đáp án & lời giải.

© 2026 TAIFILEPRO · Powered by MathBank