ĐỀ THI THỬ & ÔN LUYỆN
TAIFILEPRO
————————
Đề khảo sát chất lượng
Đề khảo sát chất lượng lớp 11 — Nâng cao tuần 13 - 2026

Đề khảo sát chất lượng lớp 11 — Nâng cao tuần 13 - 2026

Trắc nghiệm: 12Đúng/Sai: 4Trả lời ngắn: 6

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (12 câu)

Câu 1.Quan sát biểu đồ hộp (box plot) trong hình. Tính khoảng tứ phân vị .

1234567891011121314Phân bố dữ liệu
Box plot: min=1, Q1=4, med=7, Q3=11, max=14
A.
B.
C.
D.

Câu 2.Quan sát hình hộp trong hình. Hai đường thẳng có song song với nhau không?

ABCDA'B'C'D'
Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'
A.Trùng nhau
B.Không
C.Có (song song)

Câu 3.Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu cạnh?

A.11
B.13
C.24
D.12

Câu 4.Chu kỳ của hàm số là?

A.
B.
C.
D.

Câu 5.Cho cấp số cộng với . Tìm công sai .

A.
B.
C.
D.

Câu 6.Phương trình thuộc loại nào?

A.Đẳng cấp bậc hai
B.Bậc hai theo
C.Bậc nhất với
D.Phương trình lượng giác cơ bản

Câu 7.Cho dãy số . Hỏi dãy này tăng, giảm hay không đơn điệu?

A.Tăng
B.Hằng số
C.Giảm
D.Không đơn điệu

Câu 8.Tìm hệ số của trong khai triển nhị thức .

A.
B.
C.
D.

Câu 9.Cho cấp số nhân với , công bội . Tính .

A.
B.
C.
D.

Câu 10.Tính .

A.
B.
C.
D.

Câu 11.Giải phương trình .

A.
B.
C.
D.

Câu 12.Số nghiệm của phương trình thuộc đoạn bằng bao nhiêu?

A.2
B.3
C.0
D.1

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu)

Câu 13.Cho hình lập phương cạnh . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
a)Đường chéo hình lập phương cạnh bằng .
b)Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng .
c)Khoảng cách từ đến đường thẳng bằng đường chéo mặt .
d)Đường chéo mặt .

Câu 14.Cho chữ cái khác nhau. Xét bài toán sắp xếp chữ cái này thành một dãy. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a) là số hoán vị của phần tử phân biệt.
b).
c) với .
d).

Câu 15.Cho góc thoả mãn . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a) ().
b).
c).
d).

Câu 16.Cho hình lập phương cạnh . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
a)Góc giữa hai đường thẳng có thể bằng .
b)Góc giữa bằng .
c)Góc giữa bằng .
d)Góc giữa bằng .

Phần III. Trả lời ngắn (6 câu)

Câu 17.Một rạp có hàng ghế. Hàng đầu ghế, mỗi hàng sau hơn hàng trước ghế. Tổng số ghế trong rạp là?

Câu 18.Cho . Tử số của đạo hàm (hằng số) bằng?

Câu 19.Sử dụng vi phân, tính gần đúng . (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Tứ diện đều cạnh . Tính chiều cao của tứ diện. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Hai biến cố độc lập với , . Tính xác suất ít nhất một biến cố xảy ra. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.CSN , . Tính . (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải xem ngay bên dưới — hoặc tải PDF kèm.

— Nguồn: TAIFILEPRO —

Đáp án & Lời giải

Bảng đáp án rút gọn trước, sau đó là lời giải chi tiết từng câu.

Đăng nhập để xem đáp án & lời giải.

© 2026 TAIFILEPRO · Powered by MathBank