ĐỀ THI THỬ & ÔN LUYỆN
TAIFILEPRO
————————
Đề khảo sát chất lượng
Đề khảo sát chất lượng lớp 10 — Nâng cao tuần 5 - 2026

Đề khảo sát chất lượng lớp 10 — Nâng cao tuần 5 - 2026

Trắc nghiệm: 12Đúng/Sai: 4Trả lời ngắn: 6

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (12 câu)

Câu 1.Quan sát hình minh hoạ tổng hai vectơ theo quy tắc hình bình hành. Toạ độ vectơ là:

uvu+v
Cộng vectơ u=(4, 0) và v=(0, 3)
A.
B.
C.
D.

Câu 2.Quan sát hai vectơ trên hình vẽ. Tính tích vô hướng .

xyO-5-4-3-2-1123-1-0,50,511,522,533,54ab
Hai vectơ a=(-4;3) và b=(2;2) trên hệ trục toạ độ Oxy
A.
B.
C.
D.

Câu 3.Tìm trung vị của dãy số: .

A.
B.
C.
D.

Câu 4.Quan sát đồ thị parabol trong hình vẽ. Toạ độ đỉnh của parabol là:

xyO-5-4-3-2-11-15-10-55y = -2x² - 8x - 6-22I
Đồ thị parabol y = -2x² + (-8)x + (-6)
A.
B.
C.
D.

Câu 5.Tam giác , , . Tính cạnh .

A.
B.
C.
D.

Câu 6.Đường cong là?

A.Parabol đỉnh O, trục đối xứng Ox
B.Elip
C.Hypebol
D.Parabol đỉnh O, trục đối xứng Oy

Câu 7.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Bất phương trình nào sau đây có miền nghiệm như vậy?

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm bất phương trình 2x + y \geq 1
A.
B.
C.
D.

Câu 8.Tâm sai của elip là?

A.
B.
C.
D.

Câu 9.Cho hai điểm . Viết phương trình đường tròn nhận làm đường kính.

A.
B.
C.
D.

Câu 10.Cho đường thẳng có phương trình tham số . Viết phương trình tổng quát.

A.
B.
C.
D.

Câu 11.Phương trình hai đường tiệm cận của hypebol là?

A.
B.
C.
D.

Câu 12.Giải bất phương trình .

A.
B.
C.
D.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu)

Câu 13.Cho hai biến cố xung khắc với . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a) xung khắc.
b)Hai biến cố xung khắc luôn độc lập.
c).
d)Hai biến cố xung khắc không thể xảy ra đồng thời trong cùng phép thử.

Câu 14.Trong cho . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a).
b).
c)Tổng hai vectơ luôn nhỏ hơn từng vectơ thành phần.
d).

Câu 15.Xét tính đúng/sai các mệnh đề chứa lượng từ sau (trên các tập số đã chỉ rõ):

a)Mệnh đề là đúng.
b)Mệnh đề là đúng.
c)Mệnh đề là đúng.
d)Mệnh đề là đúng.

Câu 16.Cho và số thực . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a).
b).
c) ngược hướng với .
d) cùng hướng với .

Phần III. Trả lời ngắn (6 câu)

Câu 17.Làm tròn số đến hàng đơn vị.

Câu 18.Cho . Tính số phần tử của .

Câu 19.Cho tam giác có ba cạnh , , . Tính bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác .

Ir51213ABC
Tam giác với 3 cạnh 5, 12, 13 và đường tròn nội tiếp

Câu 20.Cho mẫu số liệu . Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Cho tam giác có ba cạnh . Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng đơn vị)

1186ABC?
Tam giác với cạnh 11 (lớn nhất), 8, 6

Câu 22.Cho ba điểm , trong mặt phẳng toạ độ . Gọi là trọng tâm tam giác . Tính hoành độ của . (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO-444-8-8-8ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Đáp án & lời giải xem ngay bên dưới — hoặc tải PDF kèm.

— Nguồn: TAIFILEPRO —

Đáp án & Lời giải

Bảng đáp án rút gọn trước, sau đó là lời giải chi tiết từng câu.

Đăng nhập để xem đáp án & lời giải.

© 2026 TAIFILEPRO · Powered by MathBank