ĐỀ THI THỬ & ÔN LUYỆN
TAIFILEPRO
————————
Đề khảo sát chất lượng
Đề khảo sát chất lượng lớp 10 — Nâng cao tuần 48 - 2025

Đề khảo sát chất lượng lớp 10 — Nâng cao tuần 48 - 2025

Trắc nghiệm: 12Đúng/Sai: 4Trả lời ngắn: 6

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (12 câu)

Câu 1.Tam giác có hai cạnh và góc . Tính diện tích tam giác.

86ABC
Tam giác ABC: b=8, c=6, góc A=90°
A.
B.
C.
D.

Câu 2.Tam giác . Tính số đo góc .

A.
B.
C.
D.

Câu 3.Tìm toạ độ đỉnh của parabol .

A.
B.
C.
D.

Câu 4.Cho là góc tù, . Tính .

A.
B.
C.
D.

Câu 5.Tính phương sai của mẫu số liệu: .

A.
B.
C.
D.

Câu 6.Mệnh đề chứa biến "" đúng khi nào?

A.Đúng với mọi
B.Đúng khi
C.Vô nghiệm trên
D.Đúng với mọi

Câu 7.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Bất phương trình nào sau đây có miền nghiệm như vậy?

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm bất phương trình -2x - y > -3
A.
B.
C.
D.

Câu 8.Tâm sai của elip là?

A.
B.
C.
D.

Câu 9.Giải bất phương trình .

A.
B.
C.
D.

Câu 10.Phương trình hai đường tiệm cận của hypebol là?

A.
B.
C.
D.

Câu 11.Cho hai điểm . Viết phương trình đường tròn nhận làm đường kính.

A.
B.
C.
D.

Câu 12.Cho bảng tần số ghép nhóm: (), (), (). Tính trung bình .

A.
B.
C.
D.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu)

Câu 13.Cho đường thẳng . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vectơ pháp tuyến của đường thẳng là .
b)Đường thẳng có vectơ pháp tuyến .
c)Điểm nằm trên đường thẳng.
d)Hệ số góc của đường thẳng là .

Câu 14.Cho hàm số . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bề lõm của parabol hướng lên trên.
b)Hoành độ đỉnh là .
c)Trục đối xứng của parabol là đường thẳng .
d)Tập xác định của hàm số là .

Câu 15.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với vùng tô đậm. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

AB
Venn vùng tô = A_only
a)Vùng tô đậm chứa toàn bộ .
b)Vùng tô đậm biểu diễn .
c)Vùng tô đậm biểu diễn .
d)Một phần tử thuộc vùng tô đậm khi và chỉ khi x \in A và x \notin B.

Câu 16.Cho hình bình hành . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a).
b).
c).
d).

Phần III. Trả lời ngắn (6 câu)

Câu 17.Tìm mốt của mẫu số liệu: .

Câu 18.Hai biến cố xung khắc, , . Tính . (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Cho tam giác . Tính đường kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác . (Làm tròn đến hàng phần mười)

RABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn, BC=10, A=60°

Câu 20.Cho ba điểm , trong mặt phẳng toạ độ . Gọi là trọng tâm tam giác . Tính hoành độ của . (Làm tròn đến hàng phần trăm)

xyO6-56-87-8ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 21.Cho là trung điểm đoạn , là một điểm bất kì. . Tìm .

Câu 22.Cho hai vectơ có độ dài , và góc giữa hai vectơ là . Tính tích vô hướng .

|a|=2|b|=5
Hai vectơ a, b với góc giữa = 90°

Đáp án & lời giải xem ngay bên dưới — hoặc tải PDF kèm.

— Nguồn: TAIFILEPRO —

Đáp án & Lời giải

Bảng đáp án rút gọn trước, sau đó là lời giải chi tiết từng câu.

Đăng nhập để xem đáp án & lời giải.

© 2026 TAIFILEPRO · Powered by MathBank