ĐỀ THI THỬ & ÔN LUYỆN
TAIFILEPRO
————————
Đề khảo sát chất lượng
Đề khảo sát chất lượng lớp 10 — Cơ bản tuần 3 - 2026

Đề khảo sát chất lượng lớp 10 — Cơ bản tuần 3 - 2026

Trắc nghiệm: 12Đúng/Sai: 4Trả lời ngắn: 6

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (12 câu)

Câu 1.Quan sát tam giác trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính diện tích tam giác.

63ABC30°
Tam giác ABC: b=6, c=3, góc A=30°
A.
B.
C.
D.

Câu 2.Cho . Tìm .

A.
B.
C.
D.

Câu 3.Cho . Tính .

A.
B.
C.
D.

Câu 4.Quan sát đồ thị parabol trong hình vẽ. Toạ độ đỉnh của parabol là:

xyO-112345-22468y = 1x² - 4x + 32-1I
Đồ thị parabol y = 1x² + (-4)x + (3)
A.
B.
C.
D.

Câu 5.Tam giác , , . Tính (cạnh đối diện ).

A.
B.
C.
D.

Câu 6.Tung con xúc xắc phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu bằng?

A.
B.
C.
D.

Câu 7.Tính trung bình cộng của mẫu số liệu: .

A.
B.
C.
D.

Câu 8.Mệnh đề chứa biến "" đúng khi nào?

A.Đúng khi
B.Đúng với mọi
C.Vô nghiệm trên
D.Đúng với mọi

Câu 9.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Bất phương trình nào sau đây có miền nghiệm như vậy?

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm bất phương trình 2x + y \leq 1
A.
B.
C.
D.

Câu 10.Phương trình hai đường tiệm cận của hypebol là?

A.
B.
C.
D.

Câu 11.Tâm sai của elip là?

A.
B.
C.
D.

Câu 12.Giải bất phương trình .

A.
B.
C.
D.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (4 câu)

Câu 13.Cho parabol . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường chuẩn là .
b)Điểm thuộc parabol.
c)Điểm thuộc parabol.
d)Parabol có trục đối xứng là .

Câu 14.Cho hai mẫu số liệu . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai mẫu có cùng số trung bình.
b)Khi nhân tất cả giá trị với , phương sai nhân với .
c)Cộng cùng một hằng số vào mọi giá trị làm phương sai không đổi.
d)Mẫu có độ phân tán lớn hơn.

Câu 15.Cho hàm số bậc hai . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị parabol luôn có trục đối xứng song song với trục hoành.
b)Khi , hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng tại .
c)Trục đối xứng của parabol là .
d)Toạ độ đỉnh của parabol là .

Câu 16.Cho hình bình hành . Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a).
b).
c).
d).

Phần III. Trả lời ngắn (6 câu)

Câu 17.Độ dài của vectơ không bằng bao nhiêu?

Câu 18.Cho , . Tính bán kính đường tròn nhận làm đường kính.

Câu 19.Giá trị thực được làm tròn thành . Tính sai số tuyệt đối . (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Cho tam giác . Tính đường kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác .

RABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn, BC=6, A=30°

Câu 21.Cho ba điểm , trong mặt phẳng toạ độ . Gọi là trọng tâm tam giác . Tính hoành độ của . (Làm tròn đến hàng phần trăm)

xyO-513-698ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 22.Cho là trung điểm đoạn , là một điểm bất kì. . Tìm .

Đáp án & lời giải xem ngay bên dưới — hoặc tải PDF kèm.

— Nguồn: TAIFILEPRO —

Đáp án & Lời giải

Bảng đáp án rút gọn trước, sau đó là lời giải chi tiết từng câu.

Đăng nhập để xem đáp án & lời giải.

© 2026 TAIFILEPRO · Powered by MathBank